N3Tiểu học 2Tần suất: #710
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 絵

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7D75
Unicode Decimal32117
Mã Braille (6 chấm)⠨⠡⠋
Mã Braille Kantenji⠇⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthội

Phiên âm Hán Việt

hội
Các ý nghĩa đầy đủpicture; drawing; painting; sketch
Ý nghĩa chính thường dùngpicture

Cách đọc

Âm On Katakana

カイ、エ

Chi tiết: カイ(漢)、エ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カイ(83.3%), エ(16.7%)

Âm Kun Hiragana

None

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)()(にゅうせん)した。

His picture got accepted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính入選
Trợ từ
(かべ)()()かっている。

There is a picture on the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính掛かる
Trợ từ
(かべ)にピカソの()()かっている。

There is a Picasso on the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính掛かる
Trợ từ
(かれ)(えが)いた()()(くだ)さい。

Look at the picture which he painted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ
(かれ)(えが)いたその()(ひじょう)(かち)がある。

The picture painted by him is of great value.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính描く
Trợ từ
(かいが)(ゆう)する(だいいち)(こうのう)()(ひと)()のごちそうとなることである。

The first virtue of a painting is to be a feast for the eyes.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính有する
Trợ từ
その(ほん)は1ページおきに()()っている。

There are pictures on alternate pages of the book.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính載る
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(きも)ちを()という(かたち)(ひょうげん)した。

He expressed his feelings in the form of a painting.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính表現
Trợ từ
(かのじょ)(かべ)()(かざ)った。

She decorated the wall with pictures.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính飾る
Trợ từ
(かれ)()(にかてん)(にゅうせん)した。

His picture was accepted for the Nika Exhibition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính入選
Trợ từ
(てんらん)された()のかなり(おお)くが(かいかい)(しょにち)()れた。

A good many of the pictures on exhibition were sold on the opening day.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính売れる
Trợ từ
(しご)(かれ)()はその(びじゅつかん)(てんじ)された。

After his death, his paintings were hung in the museum.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính展示
Trợ từ
(かべ)()かっている()はピカソによって(えが)かれた。

The picture on the wall was painted by Picasso.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính掛かる
Trợ từ
あの()(かべ)()けなさい。

Hang that picture on the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính掛ける
Trợ từ
(りそう)()(えが)いたような(だんせい)だった。

He was a man who was the very picture of her ideals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính描く
Trợ từ