N2THCS 1Tần suất: #864
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品u

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 替

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+66FF
Unicode Decimal26367
Mã Braille (6 chấm)⠨⠕⠧
Mã Braille Kantenji⣳⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthế
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thế
Các ý nghĩa đầy đủexchange; spare; substitute; per-; replace
Ý nghĩa chính thường dùngexchange; replace

Cách đọc

Âm On Katakana

タイ

Chi tiết: タイ(呉)、テイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:タイ(100%)

Âm Kun Hiragana

か(える)、か(わる)

Chi tiết: か(える)、か(え)、か(わる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
替える
える
[ichidan verb, transitive]:
{1} to replace
{2} to exchange; to interchange
{3} to substitute
替わる
わる
[godan verb, intransitive]:
{1} to succeed; to relieve; to replace
{2} to take the place of; to substitute for; to take over for; to represent
{3} to be exchanged; to change (places with); to switch
Từ ghép Kanji
為替
わせ
[noun]:
{1} money order; draft
{2} exchange (e.g. foreign)
代替
いたい
[noun, する verb]:
{1} substitution; alternation
[adjectival (prenominal) form, の adjective]:
{2} alternative; substitute
交替
うたい
[noun, する verb]:
alternation; change; relief; relay; shift; substitution (sports, etc.)
両替
りょうがえ
[noun, する verb]:
change; money exchange
Động từ ghép
立て替える
てかえる
{1} to pay an advance; to put down money on something
{2} to pay for another; to pay someone else's debt as a loan to him

Câu ví dụ minh họa

そして、(みや)(なか)に、(うし)(ひつじ)(はと)()るもの(たち)(りょうがえ)(じん)(たち)(すわ)っているのをご(らん)になった。

In the temple courts he found men selling cattle, sheep and doves, and others sitting at tables.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(さいきん)ドル(さきやす)(かん)(つよ)まっているなかで、(かわせ)(そうば)(べい)(けいざい)(しひょう)(たい)する(はんのう)はかなり(げんていてき)である。

As expectation increases that the dollar will weaken, the foreign exchange market's reaction to US economic indicators has been fairly muted.

Độ khóTrên THPT
Từ chính強まる
Trợ từ
(にほんご)(はな)せる(ひと)()わってもらえませんか。

Can I talk to someone who speaks Japanese?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính替わる
Trợ từ
(にほんえん)をアメリカドルに(りょうがえ)してください。

Please change this Japanese yen to U.S. dollars.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính両替
Trợ từ
これをドルに(りょうがえ)してください。

Please change this to dollars.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính両替
Trợ từ
(わたし)(ぎんこう)(えん)(すこ)しドルに(りょうがえ)した。

I exchanged some yen for dollars at the bank.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính両替
Trợ từ
(えん)をドルに(りょうがえ)できますか。

Can I exchange yen for dollars here?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính両替
Trợ từ
どこで(えん)をドルに(りょうがえ)できますか。

Where can I exchange yen for dollars?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính両替
Trợ từ
(かわせ)(そうば)(まいにち)(かいけい)(しつ)(まえ)(けいじ)される。

The exchange rates are posted daily outside the cashier's office.

Độ khóTrên THPT
Từ chính掲示
Trợ từ
(こんかい)、まだ(りょうがえ)していなかったので、(にほんえん)(じんみんげ)()える(ひつよう)があった。

This time I hadn't converted my money yet, so I needed to change Yen into Yuan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính替える
Trợ từ
(らいしゅう)ハワイにいくつもりなので、(ぎんこう)(えん)(すこ)しドルに()えにいかなければなりません。

I'm going to Hawaii next week, so I have to go and exchange some yen for dollars at the bank.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính替える
Trợ từ
トラベラーズチェックを(げんきん)()えてくれるのはこの(まどぐち)ですか。

Is this the right window for cashing travelers' checks?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính替える
Trợ từ
(うらがわ)(へや)()えてください。

I'd like a room in the back.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính替える
Trợ từ
(おもてがわ)(へや)()えてください。

I'd like a room in the front.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính替える
Trợ từ
(きみ)()わる(ひと)はどこにもいない。

I look around but it's you I can't replace.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính替わる
Trợ từ