N1Tiểu học 4Tần suất: #743
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 博

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+535A
Unicode Decimal21338
Mã Braille (6 chấm)⠲⠥⠚
Mã Braille Kantenji⠵⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbác
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bác
Các ý nghĩa đầy đủDr.; command; esteem; win acclaim; Ph.D.; exposition; fair; extensive; doctor
Ý nghĩa chính thường dùngDr.; extensive; doctor

Cách đọc

Âm On Katakana

ハク、バク*

Chi tiết: ハク(呉)、バク(慣)

Thống kê tần suất dùng:ハク(56.3%), バク(43.8%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ひろ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

()(ちゅうしん)()(あたら)しい(はくぶつかん)(けんぞう)されつつある。

A new museum is being built in the center of the city.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建造
Trợ từ
(はくぶつかん)には(きょうみぶか)(てんじ)(ひん)(しょぞう)されている。

There are some interesting exhibits in the museum.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính所蔵
Trợ từ
(はかせ)(たち)(いけん)(いっち)しないときは(だれ)()めるのか。

Who shall decide when doctors disagree?

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính決める
Trợ từ
(かれ)(わたし)たちの(ちいき)(しゃかい)では(はくがく)(ひと)(かよ)っている。

He passes for a learned man in our community.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính通う
Trợ từ
その(はくぶつかん)(いっぱん)(こうかい)されている。

The museum is open to the public.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính公開
Trợ từ
(ぼくや)(はかせ)(おお)くの(ひとびと)(そんけい)されている。

Dr. Makino is looked up to by many people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính尊敬
Trợ từ
その(さっか)(かぐ)(ぜんぶ)この(はくぶつかん)(てんじ)されている。

The writer's furniture is all shown in this museum.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính展示
Trợ từ
(わたし)(はくらんかい)のコンパニオンに(おうぼ)した。

I applied to be an attendant at the exposition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính応募
Trợ từ
(かれ)(はかせ)(ろんぶん)(げつまつ)までに(きょうじゅ)(ていしゅつ)しなければならない。

His doctoral thesis must be submitted to the professor by the end of the month.

Độ khóTrên THPT
Từ chính提出
Trợ từ
ノーベル(しょう)(じゅしょう)(しゃ)(ゆのかわ)(はかせ)は1981(ねん)(しきょ)した。

Dr. Yukawa, the Nobel prize winner, died in 1981.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính死去
Trợ từ
(はくぶつかん)(しきん)(ふそく)のために(へいさ)しなければならなかった。

The museum had to close due to lack of finances.

Độ khóTrên THPT
Từ chính閉鎖
Trợ từ
(ひろぶみ)(てんじょう)にグラスファイバーの(だんねつ)(ざい)()れた。

Hirofumi installed fibreglass insulation in the ceiling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính入れる
Trợ từ
(かのじょ)(はかせ)(ごう)(しゅとく)した。

She received a doctor's degree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính取得
Trợ từ
ホーキングは1962(ねん)(だいがく)(そつぎょう)すると、(ぶつりがく)(はかせ)(ごう)(しゅとく)するために(けんきゅう)(はじ)めた。

When Hawking graduated from college in 1962, he began studying for a Ph.D. in physics.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính取得
Trợ từ
(はかせ)たちは(しぜん)(しんぴ)(たんきゅう)した。

The doctors inquired into the mystery of nature.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính探求
Trợ từ