N3Tiểu học 3Tần suất: #451
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 血

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8840
Unicode Decimal34880
Mã Braille (6 chấm)⠢⠫⠗
Mã Braille Kantenji⠃⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxuè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthuyết
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

huyết
Các ý nghĩa đầy đủblood

Cách đọc

Âm On Katakana

ケツ

Chi tiết: ケツ(漢)、ケチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケツ(100%)

Âm Kun Hiragana

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(はなぢ)()まりません。

I can't stop my nosebleed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính止まる
Trợ từ
(わたし)は14(さい)のときに、(ちち)をくも(まく)()(しゅっけつ)()くした。

I lost my father to a subarachnoid haemorrhage when I was fourteen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính亡くす
Trợ từ
プライヤー()はパリでの(こうえん)のリハーサル(ちゅう)にくも(まく)()(しゅっけつ)(たお)れ、(しない)(びょういん)(はこ)ばれましたが(ごご)()23(ふん)(いき)()()りました。

Mr Pryor collapsed with a subarachnoid haemorrhage when rehearsing for a performance in Paris. He was taken to local hospital but passed away at 4:23 pm.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(ひんけつ)(たお)れました。

I collapsed from anemia.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(はくし)(こころ)()()めている。

You're painting your heart with your blood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính染める
Trợ từ
(いし)(かんじゃ)(しんぞう)(こどう)(けつあつ)をモニターで(かんし)した。

The doctor monitored the patient's heartbeat and blood pressure.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính監視
Trợ từ
(かれ)らの()(おお)くの(ひと)(ぶんぱい)されるであろう。

Their blood will be distributed to many people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính分配
Trợ từ
(きゅうけつき)(でんせつ)はバルカン(ちほう)(るふ)している。

Legends of vampires flourish in the Balkans.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流布
Trợ từ
プライヤー()はパリでの(こうえん)のリハーサル(ちゅう)にくも(まく)()(しゅっけつ)(たお)れ、(しない)(びょういん)(はこ)ばれましたが(ごご)()23(ふん)(いき)()()りました。

Mr Pryor collapsed with a subarachnoid haemorrhage when rehearsing for a performance in Paris. He was taken to local hospital but passed away at 4:23 pm.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính運ぶ
Trợ từ
(さめ)はその()()えた(ざんにん)さで(あくめい)(たか)い。

Sharks are infamous for their blood thirsty natures.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飢える
Trợ từ
(いしゃ)(ひんけつ)(けんさ)をするためサンプルを(ぶんせき)した。

The doctor analyzed the blood sample for anemia.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính分析
Trợ từ
ひんぱんに(とけつ)する(ばあい)は、(きゅうきゅう)(しゃ)()ぶか、(ちか)くの(ないか)()(おうしん)してもらう。

If you frequently spit-up blood you should call an ambulance or have a nearby physician make a house call.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(けつえき)(たいない)(じゅんかん)する。

Blood circulates through the body.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính循環
Trợ từ
(かお)()()いて()しい。

Wipe my bloody face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拭く
Trợ từ
(かれら)(どくりつ)(ため)()(なが)した。

They shed their blood for their independence.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流す
Trợ từ