N2Tiểu học 6Tần suất: #456
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 背

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+80CC
Unicode Decimal32972
Mã Braille (6 chấm)⠲⠅⠻
Mã Braille Kantenji⢅⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbēi,bèi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbắc, bối, bội
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bắc, bối, bội
Các ý nghĩa đầy đủstature; height; back; behind; disobey; defy; go back on; rebel
Ý nghĩa chính thường dùngstature; back

Cách đọc

Âm On Katakana

ハイ

Chi tiết: ヘ(呉)、ハイ(呉)、ベ(呉)、バイ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハイ(100%)

Âm Kun Hiragana

せ、せい、そむ(く)、そむ(ける)

Chi tiết: せ、せい、そむ(く)、そむ(ける)、うしろ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)()()びてきている。

She is growing tall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伸びる
Trợ từ
()()びて(はい)らないわよね」「そう、(だん)じて(ふと)ったわけではない!」「(せいちょう)したという便(べんり)(ことば)(われわれ)()(ふだ)

We've got taller so they don't fit. Right, it's certainly not that we've got fat! The useful phrase 'grown up' is our trump card.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伸びる
Trợ từ
(かれ)(ことし)3センチ()()びた。

He has grown three centimeters this year.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伸びる
Trợ từ
(じゅうじ)キーを(うえ)へ!するとBGMが()わり、(はいけい)(まおう)(きょじょう)へ・・・。

Hit up on the D-pad, and the background music will change as the background itself becomes the Demon King's castle....

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính変わる
Trợ từ
パティは()(ひく)くてその(えだ)()(とど)かなかった。

Patty was so short that she couldn't get at the branch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính届く
Trợ từ
そう()えば、(いな)()(おとこ)だった(きおく)()るがどうしてるんだろな?

Now that you mention it, I remember he was a dashing man. I wonder how he's doing?

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính有る
Trợ từ
(おお)きな(じょうようしゃ)()まり、()(たか)(じょせい)()りた。

A big car drew up and a tall lady got out.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính止まる
Trợ từ
あの()(たか)(しょうねん)(おぼ)れかかっている()どもを(すく)った。

That tall boy saved the drowning child.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính溺れる
Trợ từ
(おお)きな(じょうようしゃ)()まり、()(たか)(じょせい)()りた。

A big car drew up and a tall lady got out.

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính降りる
Trợ từ
(ついかんばん)ヘルニアは(せぼね)()にある(ついかんばん)という(なんこつ)()()すものです。

Disk herniation is when cartilage, called 'intervertebral disk' and found between each vertebra, slips out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
(ねつ)(りきがく)(はいご)には、(だい)(かん)(まな)んだ(りきがく)(ほうそく)にしたがう(げんし)(ぶんし)(うんどう)があります。

Behind thermodynamics lie the movements of atoms and molecules following the laws of motion learned in the first volume.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính学ぶ
Trợ từ
シンガポールでは(ざいにん)(せなか)(むち)()ったり、(つえ)(なんど)(たた)いたりする。

In Singapore, a way to punish criminals is to whip them, or hit them several strokes with a cane, on their backs.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính打つ
Trợ từ
ワタシは()(ひく)いので(たな)(うえ)まで()られないのでほぼ(てさぐ)りで()くわけです。

I'm short, so I can't see on top of the shelves and so I pretty much dust by touch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính拭く
Trợ từ
(しろ)(はいけい)(さつえい)したパスポートサイズの(しゃしん)(まい)(じさん)する(ひつよう)があります。

You will need to bring two passport-sized photos of yourself taken with a white background.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撮影
Trợ từ
(ぼう)(れんめい)(もと)(かいちょう)(はいにん)(ようぎ)(たいほ)されました。

The former president of a certain association has been arrested on suspicion of breach of trust.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ