N1Tiểu học 6Tần suất: #1238
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 潮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F6E
Unicode Decimal28526
Mã Braille (6 chấm)⠢⠔⠳
Mã Braille Kantenji⡇⣌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcháo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttriều, trào
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

triều, trào
Các ý nghĩa đầy đủtide; salt water; opportunity
Ý nghĩa chính thường dùngtide

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

しお

Chi tiết: しお、うしお

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちょうりゅう)がその(ふね)(がいかい)へと(ひょうりゅう)させた。

The tide carried the boat out to sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漂流
Trợ từ
(すこ)しは(せけん)(ふうちょう)()わせるほうが(けんめい)かもしれない。

It might be discreet of you to bend a little to the prevailing wind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính合わせる
Trợ từ
(じだい)(ちょうりゅう)(きゅうそく)(へんか)している。

The sweep of the times is changing rapidly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính変化
Trợ từ
(しお)(きゅうそく)()ちてくる。

The tide is rising fast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính満ちる
Trợ từ
(かれ)(しお)(なが)れに(さか)らって(およ)ごうとした。

He tried to swim against the tide.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính逆らう
Trợ từ
(かれ)()(ふうちょう)(さか)らう。

He is swimming against the tide.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính逆らう
Trợ từ
()(しお)(すいぼつ)する(すなはま)でキャンプを()るのは、(じつ)(おろ)かな(こうい)です。

Pitching camp on sand banks that go under at high tide is a truly stupid thing to do.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính張る
Trợ từ