N1THCS 2Tần suất: #1616
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 漂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F02
Unicode Decimal28418
Mã Braille (6 chấm)⠨⠧⠜
Mã Braille Kantenji⡇⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungpiāo,piǎo,piào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphiêu, phiếu, xiếu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phiêu, phiếu, xiếu
Các ý nghĩa đầy đủdrift; float (on liquid)
Ý nghĩa chính thường dùngdrift

Cách đọc

Âm On Katakana

ヒョウ

Chi tiết: ヒョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ただよ(う)

Chi tiết: ただよ(う)、さら(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

マストが()れて(ぼく)たちの(ふね)(ひょうりゅう)(はじ)めた。

The mast broke and our ship went adrift.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính折れる
Trợ từ
(さき)(じかん)(いねむ)りした(ぶん)()わせて、(こんど)(しけん)はどうも(ひとすじなわ)ではいかない(かん)じが(ただよ)っている。

Taking into account the time I'd just spent napping, I'm really picking up the sense that this time's exam really won't be straight forward.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
(はる)(はな)(かお)りが(ただよ)っていた。

The air was scented with spring flowers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
バラの(かお)りが(ただよ)っている。

The smell of roses hung in the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính漂う
Trợ từ
()()めてみると(われわれ)(だい)(うなばら)(ひょうりゅう)していた。

When we awoke, we were adrift on the open sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính覚める
Trợ từ
(ちょうりゅう)がその(ふね)(がいかい)へと(ひょうりゅう)させた。

The tide carried the boat out to sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漂流
Trợ từ
(ちきゅう)(うちゅうくうかん)(ただよ)(きゅうたい)にすぎない。

The earth is just a sphere suspended in space.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính漂う
Trợ từ
この(むげん)(くうかん)(ただよ)(えいえん)(ちんもく)(わたし)(きょうふ)(おとしい)れる。

The eternal silence of these infinite spaces terrifies me.

Độ khóTrên THPT
Từ chính漂う
Trợ từ
(かれ)(はまき)から(けむり)()(くうちゅう)(ただよ)っていた。

A ring of smoke floated from his cigar into the air.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
(わたし)(かれ)(はまき)から(けむり)()(くうちゅう)(ただよ)っていくのをじっと()つめていた。

I watched a ring of smoke that floated from his cigar into the air.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính漂う
Trợ từ
(こうじょう)からの(けむり)(まち)(ただよ)っていた。

The smoke from factories hung over the town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính漂う
Trợ từ
(かれ)(ふね)(むじんとう)(ひょうりゅう)した。

His boat was washed ashore on a desert island.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính漂流
Trợ từ
その(ふね)(なみ)のなすがままに(ひょうりゅう)していた。

The ship was drifting at the mercy of the waves.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính漂流
Trợ từ
この(むげん)(くうかん)(ただよ)(えいえん)(ちんもく)(わたし)(きょうふ)(おとしい)れる。

The eternal silence of these infinite spaces terrifies me.

Độ khóTrên THPT
Từ chính陥れる
Trợ từ
(ききゅう)西(にし)(ほう)(ただよ)っていった。

The balloon floated off in the west.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính漂う
Trợ từ