鹿
N1Tiểu học 4Tần suất: #866
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ鹿
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 鹿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9E7F
Unicode Decimal40575
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢵⠸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn녹,록
Phiên âm Hán Việtlộc
Giản thể 鹿
Phồn thể 鹿

Phiên âm Hán Việt

lộc
Các ý nghĩa đầy đủdeer

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ロク(呉)

Âm Kun Hiragana

しか、か*

Chi tiết: しか、か

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(おれ)(じんじ)()鹿(ばかやろう)にあごで(さしず)されるつもりはない。

I will not be dictated to by some idiot in the personnel department.

Độ khóTrên THPT
Từ chính指図
Trợ từ
鹿(しか)()()のねぐらで(ねむ)った。

The deer slept on a bed of leaves.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính眠る
Trợ từ
鹿(しか)は1(とう)だけで(はし)っていた。

The deer was running by itself.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính走る
Trợ từ
(わたし)(おとうと)(こうろん)するほど鹿(ばか)ではありませんよ。

I know better than to quarrel with my brother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính口論
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)鹿(ばか)だの(なに)だのと(ののし)った。

She called me a fool and what not.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính罵る
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(ぎろん)するような鹿(ばか)ではない。

He knows better than to argue with her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính議論
Trợ từ
(きみ)(じゅんび)なしに(じゅけん)するなんて鹿(ばか)なことをすべきでなかったね。

You should have known better than to take an examination without preparing for it.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính受験
Trợ từ
こんな()(もよう)()(がいしゅつ)するなんて(きみ)鹿(ばか)だよ。

You are an idiot to go out in this weather.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính外出
Trợ từ
鹿(ばか)(うつ)るまえにそのような(しゅうきょう)(かか)わらんほうがいい。

You should stay away from cults like that before you turn into a moron.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính関わる
Trợ từ
(いぬ)たちが鹿(しか)(まわ)りを(ほうい)していた。

The dogs were closing in on the deer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính包囲
Trợ từ
(しゃしゅ)鹿(しか)()た。

The archer killed the deer.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính射る
Trợ từ
(わたし)たちは、(きのう)(もり)()き、2(とう)鹿(しか)(ほかく)した。

We went hunting in the forest and caught two deer yesterday.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(わたし)なんぞには(やぎゅう)鹿(しか)(うま)とを(えが)()けることなど(とうてい)(でき)ない。

Me? I can't even begin to draw buffalo, deer and horses so you can tell them apart.

Độ khóTrên THPT
Từ chính描く
Trợ từ
(せかい)で、鹿(しか)やムースやキジといった(やせい)(じゅう)()ることは(いほう)とする(くに)(おお)い。

In many parts of the world it is illegal to shoot wild game such as deer, moose or pheasant.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính狩る
Trợ từ
(かみ)よ、(さいしょ)にキスを(はつめい)したのは、どんな鹿(ばか)(しゃ)であったか(わたし)はいぶかる。

Lord, I wonder what fool it was that first invented kissing.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発明
Trợ từ