N3Tiểu học 3Tần suất: #1602
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 皿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+76BF
Unicode Decimal30399
Mã Braille (6 chấm)⠨⠸⠱
Mã Braille Kantenji⠑⢌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmǐn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmãnh, mẫn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mãnh, mẫn
Các ý nghĩa đầy đủdish; a helping; plate
Ý nghĩa chính thường dùngdish; plate

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ベイ(慣)、ミョウ(呉)、メイ(漢)

Âm Kun Hiragana

さら

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

みんなで()けて()べたいので、()(さら)をもらえますか。

We're all going to share it. Could you bring us some extra plates?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính分ける
Trợ từ
プラスチックの(さら)はこんろにかけると()ける。

A plastic dish will melt on the stove.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính溶ける
Trợ từ
(ぼく)ならスープ(さら)()ってきて、グラスを(じゅうぶん)(ちゅうい)しながらテーブルの(はじ)まで(すべ)らせて(みず)をそのスープ(さら)(なが)()むな。(みず)(ゆか)にはこぼれない。

I'd get a soup plate and then slide the glass very carefully over to the edge of the table, and let the water run into the soup plate - it doesn't have to run onto the floor.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính注意
Trợ từ
レストランの(ふけつ)(さら)(わたし)(たち)()()(もよお)させられた。

The dirty plates in the restaurant disgusted us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính催す
Trợ từ
(なが)しの(よこ)にお(さら)()んでおいてくだされば、(あと)(わたし)(あら)います。

If you stack the dishes up by the sink, I'll do them later.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính積む
Trợ từ
(かれ)(かのじょ)(さらあら)いを(すす)んで(てつだ)った。

He was ready to help her with dish-washing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(どく)()らわば(さら)まで。

As well be hanged for a sheep as a lamb.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính食らう
Trợ từ