N1THCS 2Tần suất: #1064
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 催

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+50AC
Unicode Decimal20652
Mã Braille (6 chấm)⠨⠱⠊
Mã Braille Kantenji⢑⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcuī
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthôi
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thôi
Các ý nghĩa đầy đủsponsor; hold (a meeting); give (a dinner); hold an event; press for
Ý nghĩa chính thường dùngsponsor; hold an event; press for

Cách đọc

Âm On Katakana

サイ

Chi tiết: サイ(漢)、セ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サイ(100%)

Âm Kun Hiragana

もよお(す)

Chi tiết: もよう(す)、もよお(す)、もよ(い)、うなが(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ドイツでは(きょう)、いくつかの(とし)(しゅうげき)(はんたい)する(こうぎ)(こうどう)(もよお)されましたが、その(とし)(なか)には、(げつようび)(ほうか)による(しゅうげき)でトルコ(じん)(にん)(さつがい)されたハンブルク(ちか)くの(とし)(ふく)まれています。

In Germany today, anti-violence rallies took place in several cities, including one near Hamburg where three Turks were killed in an arson attack on Monday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺害
Trợ từ
(じょおう)(ほうもん)(みこ)して(てんじかい)(かいさい)された。

An exhibition was given in anticipation of the Queen's visit.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開催
Trợ từ
(わたし)としてはいつパーティーが(かいさい)されてもかまわない。

For my part, I don't care when the party is held.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính開催
Trợ từ
(こんど)(にちようび)(べんろん)(たいかい)(かいさい)される。

An oratorical contest will be held next Sunday.

Độ khóTrên THPT
Từ chính開催
Trợ từ
(きげんぜん)776(ねん)(さいしょ)のオリンピック(きょうぎ)(たいかい)は、ギリシャ(じん)(しゅしん)ゼウスをたたえるため、オリンポス(さん)のふもとで(かいさい)された。

In 776 B.C., the first Olympic Games were held at the foot of Mount Olympus to honor the Greeks' chief god, Zeus.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開催
Trợ từ
(あめ)()らない(かぎ)り、フェスティバルは(ていえん)(かいさい)されるだろう。

The festival will be held in the garden, unless it rains.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
その(いがく)(かいぎ)(きょうと)(かいさい)された。

The medical congress was held in Kyoto.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
その(かいぎ)(とうきょう)(かいさい)される(よてい)だ。

The conference will take place in Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
リオのカーニバルは(にがつ)(かいさい)される。

Rio's carnival is held in February.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính開催
Trợ từ
その(こくさい)(かいぎ)(ことし)(にがつ)(かいさい)されるはずだった。

The international conference was to be held in February this year.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
その(かいごう)(とうしょ)(よてい)どおりに(かいさい)された。

The meeting was held as intended at the outset.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
スピーチコンテストは(もんぶしょう)(こうえん)のもとに(かいさい)された。

The speech contest was held under the auspices of the Ministry of Education.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính開催
Trợ từ
(ことし)も、アマチュア(おんがくか)(ていき)(えんそう)(かい)(ひんぱん)(かいさい)される。

This year too there are many regular concerts for amateur musicians being held.

Độ khóTrên THPT
Từ chính開催
Trợ từ
(かれ)(べんきょう)(はじ)めるとどうして(ねむけ)(もよお)すのだろうか。

Why should he feel drowsy whenever he begins to study?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính催す
Trợ từ
(かれ)(ぶとう)(かい)(もよお)した。

He gave a ball.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính催す
Trợ từ