N1THCS 1Tần suất: #1200
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 吐

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5410
Unicode Decimal21520
Mã Braille (6 chấm)⠠⠾⠥
Mã Braille Kantenji⠷⡺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtǔ,tù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthổ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thổ
Các ý nghĩa đầy đủspit; vomit; belch; confess; tell (lies); spew
Ý nghĩa chính thường dùngspit; spew

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ト(呉)、ツ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ト(100%)

Âm Kun Hiragana

は(く)

Chi tiết: は(く)、つ(く)、ぬ(かす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
吐く
[godan verb, transitive]:
{1} to vomit; to throw up; to spit up
{2} to emit; to send forth; to breathe out
{3} to give (an opinion); to make (a comment); to express; to tell
{4} to confess
Từ ghép Kanji
吐露
[noun, する verb]:
express one's mind; speak out
Động từ ghép
吐き出す
きだ
to vomit; to spit out

Câu ví dụ minh họa

(ほうしゃせん)(たいりょう)()びたら、すぐに(おうと)(げり)(はじ)まります。

After being exposed to a large amount of radiation, vomiting and diarrhea will start quickly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(かれ)(つば)()(かた)(がまん)できない。

I can't put up with the way he spits.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かのじょ)はバスに()って()(はじ)めた。

The bus ride made her feel so sick that she began to vomit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính酔う
Trợ từ
(さけ)()った(おとこ)(わたし)(えり)をつかんで(きたな)(ことば)()いた。

The drunken man grasped my collar and swore at me.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính酔う
Trợ từ
(こうぎ)(とちゅう)(かのじょ)()()(もよお)した。

Halfway through the lecture, she began to feel sick.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính催す
Trợ từ
レストランの(ふけつ)(さら)(わたし)(たち)()()(もよお)させられた。

The dirty plates in the restaurant disgusted us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính催す
Trợ từ
アイスランドには(たいりょう)(けむり)()()している(かざん)があります。

There's a volcano emitting masses of smoke in Iceland.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吐き出す
Trợ từ
つばを()()してください。

Please spit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính吐き出す
Trợ từ
(さむ)(てんき)(いき)()くと、(いき)()える。

When you breathe out in cold weather, you can see your breath.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính吐く
Trợ từ
そんなことばを()いたことを(きみ)(こうかい)するだろう。

You'll regret having said those words.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính吐く
Trợ từ
(しょうぶ)をしましょう。より(ひど)(ぼうげん)()いた(ほう)()ちです。

Let's have a contest. The side to come up with the worst insult wins.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính吐く
Trợ từ
(とき)には(よわね)()くけど。

Sometimes I will be weak.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính吐く
Trợ từ
ひんぱんに(とけつ)する(ばあい)は、(きゅうきゅう)(しゃ)()ぶか、(ちか)くの(ないか)()(おうしん)してもらう。

If you frequently spit-up blood you should call an ambulance or have a nearby physician make a house call.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ