N1THPTTần suất: #1249
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 須

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9808
Unicode Decimal38920
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⠓⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tu
Các ý nghĩa đầy đủought; by all means; necessarily; must
Ý nghĩa chính thường dùngought; must

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シュ(漢)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:ス(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: すべから(く)、すべし、ひげ、まつ、もち(いる)、もと(める)、すべか(らく)、ま(つ)、しばら(く)、(べし)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(せいひん)やサービスを(せかい)(いちば)(はんばい)しようとする(きぎょう)にとっては(ふくすう)(がいこくご)によるコミュニケーションのノウハウが(ひっす)である。

The command of communication skills in multiple languages is essential to any company providing goods and services on the world market.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính販売
Trợ từ
(しょうしか)からの(だっきゃく)には、()(こん)マザーの(ぞうだい)(ひっす)なのに、(にほん)(よろん)はなぜかこの(ぎろん)()けている。

Although an increase of unmarried mothers is needed in order to escape the declining birth rate for some reason public opinion in Japan is avoiding this argument.

Độ khóTrên THPT
Từ chính避ける
Trợ từ