N1THCS 1Tần suất: #990
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 避

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+907F
Unicode Decimal36991
Mã Braille (6 chấm)⠲⠧⠱
Mã Braille Kantenji⣇⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttị, tỵ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tị, tỵ
Các ý nghĩa đầy đủevade; avoid; avert; ward off; shirk; shun
Ý nghĩa chính thường dùngevade; avoid

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ヒ(漢)、ビ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヒ(100%)

Âm Kun Hiragana

さ(ける)

Chi tiết: さ(ける)、よ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

西(せいよう)(じん)(いっぱん)(あいて)()()さない(かぎ)りそうした(わだい)()けたがる。

Westerners, in general, prefer to avoid such topics unless the other person brings them up.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính持ち出す
Trợ từ
(しごと)(なまはんか)()っている(ひと)()くことは、できれば()けたい。

I'd rather not have those written by people who only know their work imperfectly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ
トラブルを()けても(かなら)ずしも(あんぜん)(かくほ)されているわけではない。

Avoiding trouble will not always assure safety.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính確保
Trợ từ
(ふね)(のりくみいん)(ひなん)できるように(きゅうめい)ボートを(そな)えている。

Ships carry lifeboats so that the crew can escape.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính避難
Trợ từ
(にっぽん)ではリング(じょう)のものが(はや)くから(ふきゅう)したため「(ひにん)リング」と()ばれることも(おお)い。

In Japan the ring shaped ones came into use first so they're also often called contraceptive rings.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(にほん)ではリング(じょう)のものが(はや)くから(ふきゅう)したため「(ひにん)リング」と()ばれることも(おお)い。

In Japan the ring shaped ones came into use first so they're also often called "contraceptive rings".

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính呼ぶ
Trợ từ
(ひなん)(みん)たちは()えと(たたか)った。

The refugees struggled against hunger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính闘う
Trợ từ
(かいがん)(ひしょ)()は、(たと)えばニューボートがそうだが、(なつ)には(ひじょう)(こんざつ)する。

Seaside resorts, such as Newport, are very crowded in summer.

Độ khóTrên THPT
Từ chính混雑
Trợ từ
(きけん)()けて(あんぜん)()きるのが(せいぞん)(ほんのう)でしょうか。

I wonder if keeping your head down and living safely is a survival instinct?

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính生きる
Trợ từ
(しごと)(なまはんか)()っている(ひと)()くことは、できれば()けたい。

I'd rather not have those written by people who only know their work imperfectly.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính知る
Trợ từ
(まえ)のやっていることは(げんじつ)からの(とうひ)()ぎない。

All you're doing is trying to escape reality.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính過ぎる
Trợ từ
(たいぼく)(かげ)(ひなん)した。

We took refuge behind a big tree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính避難
Trợ từ
(へいし)(あな)(なか)(ひなん)した。

The soldier took shelter in the foxhole.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính避難
Trợ từ
(わたし)(たち)宿(あまやど)りをするために()(した)(ひなん)した。

We took shelter from the rain under a tree.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính避難
Trợ từ
そのスピードを()した(くるま)(どうろ)()()した(こども)を、(かんいっぱつ)で、()けることができた。

The speeding car missed the child, who ran out into the road, by only a hairsbreadth.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính飛び出す
Trợ từ