N1THCS 1Tần suất: #1374
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 却

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5374
Unicode Decimal21364
Mã Braille (6 chấm)⠠⠣⠍
Mã Braille Kantenji⡳⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungquè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhước, ngang, tức
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khước, ngang, tức
Các ý nghĩa đầy đủinstead; on the contrary; rather; eliminate; step back; withdraw; retreat
Ý nghĩa chính thường dùnginstead; eliminate

Cách đọc

Âm On Katakana

キャク

Chi tiết: キャク(漢)、カク(呉)

Thống kê tần suất dùng:キャク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かえ(って)、しりぞ(く)、しりぞ(ける)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

ランプが(あつ)(ばあい)は、やけどを(ふせ)ぐため、ランプが(れいきゃく)するまで(やく)45(ふんかん)()ってください。

If the lamp's hot then, to avoid burns, wait around 45 minutes for it to cool down.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính冷却
Trợ từ
(ちゅうしゃ)(きょか)(もと)める(ようきゅう)(きゃっか)されたことを、その(しょくいん)はボブに()らせた。

The official informed Bob that his request for a parking permit had been rejected.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính却下
Trợ từ
(せいがん)(きゃっか)されたのはおかしいと(おも)った。

I thought it strange that the petition had been turned down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính却下
Trợ từ
退(たいきゃく)のラッパが()った。

The trumpets sounded the retreat.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính鳴る
Trợ từ
(いた)むのを(ふせ)ぐために、(えんかい)(ほかく)した(さかな)(ただ)ちに(れいきゃく)される。

To avoid spoiling, fish caught far out at sea are immediately cooled or even frozen.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕獲
Trợ từ
(てつ)(ねっ)してから(きゅう)(れいきゃく)して()きを()れる。

Iron is tempered by heating and sudden cooling.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính冷却
Trợ từ
そんな(ていあん)はすぐに(きゃっか)されるだけだ。

Such a proposal would only be turned down immediately.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính却下
Trợ từ
(わたし)はこの(ほん)(としょかん)(へんきゃく)しなければならない。

I have to take these books back to the library.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính返却
Trợ từ
(こうかん)のために(へんきゃく)したいと(おも)います。

I would like to return it to you for replacement.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính返却
Trợ từ
(まちが)いを(ていせい)した(うえ)で、ファイルをルクセンバーグ()(へんきゃく)して(くだ)さい。

Correct the mistake and return the file to Mr Luxemburg.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính返却
Trợ từ
(ひっし)(かんが)えた(きかく)(きゃっか)(いっしょうけんめい)(つく)った(ほん)()れない。(やました)さんは(はっぽうふさ)がりの(じょうたい)(おちい)っている。

Yamashita is stuck with no way out. His well-thought-out project was rejected and the books he worked really hard on aren't selling.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính陥る
Trợ từ
その(ほん)(としょかん)(へんきゃく)しましたか。

Did you take the book back to the library?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính返却
Trợ từ
(ぎちょう)はその(ていあん)(きゃっか)した。

The chairman rejected the proposal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính却下
Trợ từ
(かれ)(わたし)(しんせい)(きゃっか)した。

He turned down my application.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính却下
Trợ từ
(せいふ)はその(ようきゅう)(きゃっか)した。

The government turned down the request.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính却下
Trợ từ