N1THCS 3Tần suất: #1314
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 僚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+50DA
Unicode Decimal20698
Mã Braille (6 chấm)⠨⠓⠇
Mã Braille Kantenji⡃⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungliáo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn료,요
Phiên âm Hán Việtliêu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

liêu
Các ý nghĩa đầy đủcolleague; official; companion
Ý nghĩa chính thường dùngcolleague

Cách đọc

Âm On Katakana

リョウ

Chi tiết: リョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とも、つかさ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しゅしょう)(かくりょう)(じにん)した。

The premier and his cabinet colleagues resigned.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính辞任
Trợ từ
(かれ)退(たいしょく)したとき(どうりょう)(かれ)にプレゼントした。

His colleagues gave him a present when he retired.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính退職
Trợ từ
(かれ)(どうりょう)(きょうりょく)してその(けいかく)()てた。

He planned the project along with his colleagues.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính協力
Trợ từ
(かれ)(どうりょう)()けがよい。

He is popular among his colleagues.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính浮く
Trợ từ
その(かくりょう)はついに(じひょう)(ていしゅつ)()()まれました。

The cabinet minister wound up submitting his resignation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính追い込む
Trợ từ
(かんりょう)(きゅう)(ほうき)(かいせい)(かん)して、()()きを(みまも)っています。

Bureaucrats are testing the waters over revising old regulations.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính見守る
Trợ từ