N1Tiểu học 6Tần suất: #1065
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 閣

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+95A3
Unicode Decimal38307
Mã Braille (6 chấm)⠲⠡⠡
Mã Braille Kantenji⣵⢺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcác
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

các
Các ý nghĩa đầy đủtower; tall building; palace; tall magnificent building; cabinet; tall
Ý nghĩa chính thường dùngtower; tall magnificent building; cabinet; tall

Cách đọc

Âm On Katakana

カク

Chi tiết: カク(呉)

Thống kê tần suất dùng:カク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たかどの、たな

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(しゅしょう)(かくりょう)(じにん)した。

The premier and his cabinet colleagues resigned.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính辞任
Trợ từ
(あべ)(ないかく)は、(だい)90(だい)(ないかく)(そうりだいじん)(しめい)された(あべ)(すすむ)(さん)が2006(ねん)(くがつ)26(にち)(ほっそく)させた(ないかく)である。

The Abe Cabinet is the Cabinet inaugurated on September 26, 2006 by Shinzo Abe, who was appointed as Japan's 90th Prime Minister.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính指名
Trợ từ
(あべ)(ないかく)は、(だい)90(だい)(ないかく)(そうりだいじん)(しめい)された(あべ)(すすむ)(さん)が2006(ねん)(くがつ)26(にち)(ほっそく)させた(ないかく)である。

The Abe Cabinet is the Cabinet inaugurated on September 26, 2006 by Shinzo Abe, who was appointed as Japan's 90th Prime Minister.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発足
Trợ từ
その(かくりょう)はついに(じひょう)(ていしゅつ)()()まれました。

The cabinet minister wound up submitting his resignation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính追い込む
Trợ từ
(きそ)(くい)()()むのを(わす)れて、(くうちゅう)(ろうかく)()てるとは、あなたも(おろ)かな(ひと)だ。

It is foolish of you to build a castle in the air while forgetting to drive in pilings for its foundation.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính打ち込む
Trợ từ