Ngoài bảng
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 剥

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5265
Unicode Decimal21093
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⣧⡚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbāo,bō
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbác
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bác
Các ý nghĩa đầy đủcome off; peel; fade; discolor; peel off
Ý nghĩa chính thường dùngpeel off

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ハク(漢)、ホク(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: へ(ぐ)、へず(る)、む(く)、む(ける)、は(がれる)、は(ぐ)、は(げる)、は(がす)、と(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かべ)のペンキが()げてきたな。

The paint on the wall is peeling off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính剥げる
Trợ từ
(かべ)からペンキが()(はじ)めていた。

The paint was coming off the wall.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính剥げる
Trợ từ
(きょくしょ)(ますい)()(おこな)(うち)(けいどうみゃく)(ない)(まく)(はくり)(じゅつ)(ぜんしん)(ますい)()での(ひかく)

A comparison of carotid endarterectomy performed under local anaesthetic vs general anaesthetic.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
まず、バリを()がしてください。

First, remove the burrs.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính剥がす
Trợ từ
その(いえ)(ぼうふう)(ため)(やね)()()られた。

The house had its roof ripped off by the storm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính剥ぐ
Trợ từ
()()ぎが(つうこうにん)から(きん)(うば)った。

A highwayman robbed a foot passenger of his money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính奪う
Trợ từ
(ころ)んでひざを(こす)()かないようにしなさい。

Take care not to fall down and skin your knee.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính擦る
Trợ từ