N1Tiểu học 5Tần suất: #1288
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 脈

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8108
Unicode Decimal33032
Mã Braille (6 chấm)⠠⠷⠙
Mã Braille Kantenji⢅⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmài,mò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmạch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mạch
Các ý nghĩa đầy đủvein; pulse; hope
Ý nghĩa chính thường dùngvein; pulse

Cách đọc

Âm On Katakana

ミャク

Chi tiết: ミャク(呉)、バク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ミャク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: すじ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(さけ)ぶと、(くび)(じょうみゃく)がはっきりと()()がった。

When he shouted, the veins in his neck stood out clearly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(きょくしょ)(ますい)()(おこな)(うち)(けいどうみゃく)(ない)(まく)(はくり)(じゅつ)(ぜんしん)(ますい)()での(ひかく)

A comparison of carotid endarterectomy performed under local anaesthetic vs general anaesthetic.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(にほん)(ぶんか)(ぶんみゃく)(なか)では(とうぜん)(おも)われる()()みも、(がいこくじん)()では、(ぶきみ)(わら)いとして(おお)くの(こんらん)()み、また(あくひょう)(たか)い。

Our smile, which is understandable in the context of Japanese culture, sometimes causes a lot of confusion and is notorious among foreign people as a mysterious smile.

Độ khóTrên THPT
Từ chính生む
Trợ từ
(かれ)(しゃがい)(じんみゃく)(きず)いている。

He's building up a network of acquaintances outside his office.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính築く
Trợ từ
(ちゅうごく)()においては「テンス」を(あらわ)(ばあい)には(じょうじゅつ)のように「(じょし)」か「(とき)(あらわ)(かたり)」または(ぶんみゃく)によるものが(おお)い。

When indicating 'tense' in Chinese, as shown above, there are 'particles', 'time-specifying words' and also many cases where it depends on context.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính表す
Trợ từ
(われわれ)はその(さんみゃく)(どちゃく)のガイドを(やと)った。

We had native guides on our trip to the mountain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính雇う
Trợ từ