N1THCS 2Tần suất: #1842
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 擦

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+64E6
Unicode Decimal25830
Mã Braille (6 chấm)⠢⠱⠋
Mã Braille Kantenji⡗⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsát
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sát
Các ý nghĩa đầy đủgrate; rub; scratch; scrape; chafe; scour
Ý nghĩa chính thường dùnggrate; rub

Cách đọc

Âm On Katakana

サツ

Chi tiết: サツ(漢)、サチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サツ(100%)

Âm Kun Hiragana

す(る)、す(れる)

Chi tiết: す(る)、す(れる)、こす(る)、こす(れる)、さす(る)、なす(る)、かす(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(かわ)(せい)(うわぎ)(りょう)(ひじ)(ぶぶん)(こす)()って(あな)()いた。

The leather jacket has worn out at the elbows.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính擦る
Trợ từ
その(かわ)(せい)(うわぎ)(りょう)(ひじ)(ぶぶん)(こす)()って(あな)があいた。

The leather jacket has worn out at the elbow.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính擦る
Trợ từ
その(かわ)(せい)(うわぎ)(りょう)(ひじ)(ぶぶん)(こす)()って(あな)()いた。

The leather jacket has worn out at the elbows.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính空く
Trợ từ
(べいこく)(じん)とイギリス(じん)との()(まさつ)(たか)まった。

Friction between the Americans and the British mounted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính高まる
Trợ từ
シンと(しず)まった(ぶしつ)(ひび)くのは、クロッキー(ちょう)()れる(えんぴつ)(おと)だけ。

The club room returned to quiet. All that could be heard was the sound of pencil on sketchpad.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính静まる
Trợ từ
(まえ)(はな)をクソに(こす)りつけてやった。

I sure rubbed your nose in shit.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính擦る
Trợ từ
シンと(しず)まった(ぶしつ)(ひび)くのは、クロッキー(ちょう)()れる(えんぴつ)(おと)だけ。

The club room returned to quiet. All that could be heard was the sound of pencil on sketchpad.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính擦れる
Trợ từ
(かれ)はマッチを(こす)ったが、すぐに()した。

He struck a match, but quickly put it out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính消す
Trợ từ
ケリーはマッチを(こす)ってパイプへもっていった。

Kelly struck a match and put it to his pipe.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính擦る
Trợ từ
(かれ)はマッチを(こす)ったが、すぐに()した。

He struck a match, but quickly put it out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính擦る
Trợ từ
(ころ)んでひざを(こす)()かないようにしなさい。

Take care not to fall down and skin your knee.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính擦る
Trợ từ
(わたし)(やみ)にマッチを(こす)りつけました。

I struck a match in the darkness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính擦る
Trợ từ