N1THCS 1Tần suất: #1279
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 慢

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6162
Unicode Decimal24930
Mã Braille (6 chấm)⠸⠵⠓
Mã Braille Kantenji⠳⣪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmạn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mạn
Các ý nghĩa đầy đủridicule; laziness; arrogant; sluggish
Ý nghĩa chính thường dùngridicule; arrogant; sluggish

Cách đọc

Âm On Katakana

マン

Chi tiết: マン(慣)、メン(呉)、バン(漢)

Thống kê tần suất dùng:マン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おこた(る)、おご(る)、あなど(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(にほんご)のニュアンスが()からないくせに、(じぶん)(じしょ)のほうが(ただ)しいと()()(ごうまん)(けとう)だ。

You're an arrogant dirty foreigner who claims your dictionary is correct even though you don't understand the nuances of Japanese.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính分かる
Trợ từ
(わたし)(がまん)できないことは、(こくばん)でキーキーとチョークが(おと)()てることだ。

What I can't bear is the sound of chalk squeaking on a chalkboard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(ぶさほう)なふるまいが(がまん)できなかった。

She couldn't do with his rude behavior.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かれ)(はんたい)されるのが(がまん)できない。

He is intolerant of opposition.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かれ)(つば)()(かた)(がまん)できない。

I can't put up with the way he spits.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính我慢
Trợ từ
(いた)みが(がまん)できません。

I can't stand this pain.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính我慢
Trợ từ
(まんせいてき)便(べんぴ)(くる)しんでいます。

I'm suffering from chronic constipation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính苦しむ
Trợ từ
(かのじょ)(たいまん)という(りゆう)(かいこ)された。

She was dismissed on the grounds of neglect of duty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính解雇
Trợ từ
(かのじょ)はアメリカ(だいとうりょう)(あくしゅ)したことを(じまん)していた。

She was proud that she had shaken hands with the President of the U.S.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính握手
Trợ từ
(ろうどうしゃ)たちは(なが)()ばかな(きそく)(がまん)した。

Workers put up with silly rules for a long time.

Độ khóTrên THPT
Từ chính我慢
Trợ từ
(かのじょ)(れっしゃ)(なか)のあつさに(がまん)できなかった。

She couldn't stand the heat in the train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かのじょ)はその(おと)(がまん)できない。

She can't bear the noise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かのじょ)のふるまいに(がまん)できない。

I cannot put up with her behavior.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính我慢
Trợ từ
(かれ)らはこのような(しう)ちに(がまん)できないだろう。

They will not stand for such treatment.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính我慢
Trợ từ
(じまん)じゃないが(ぼく)(つうち)(ひょう)(かてい)()で3(いじょう)()ったことがない。10(だんかい)(ひょうか)で。

Not wanting to boast but I've never got better than a 3 on my report card for home economics. Out of 10 that is.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính取る
Trợ từ