N2THCS 2Tần suất: #1361
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 硬

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+786C
Unicode Decimal30828
Mã Braille (6 chấm)⠸⠎⠡
Mã Braille Kantenji⣣⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngạnh
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngạnh
Các ý nghĩa đầy đủstiff; hard

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(慣)、ゴウ(漢)、ギョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

かた(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(じぶん)(いけん)(きょうこう)(しゅちょう)した。

He strongly persisted in arguing his opinion.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính主張
Trợ từ
(もっこう)(げい)では、()を、(かた)()(なんぼく)と、(とうぼく)(ぶんるい)します。

In woodworking, we classify wood as hardwood, softwood or exotic wood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính分類
Trợ từ
(かべ)のまわりのバレリーナ(たち)(きんにく)(こうちょく)しないように(あし)(あし)(さき)()ばしています。

The ballerinas around the walls are stretching their legs and feet so their muscles will not become stiff.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính伸ばす
Trợ từ
殿(きでん)(たく)(すいどうすい)(こうすい)()ぎます。(なんすい)使(しよう)しましょう。

Your tap water is too hard. Get a water softener.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính使用
Trợ từ
ピックは(かた)(ちひょう)(くだ)くための(もち)いられる(なが)()()(どうぐ)だ。

A pick is a long handled tool used for breaking up hard ground surfaces.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính砕く
Trợ từ
(ひこう)(しゃ)(たい)して(きょうこう)(たいさく)(こう)じるべきだ。

Strong measures should be taken against wrong doers.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính講じる
Trợ từ
(わたし)たちはそれを(ぼうし)する(きょうこう)(たいさく)(こう)じた。

We took strong measures to prevent it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính防止
Trợ từ