N2THCS 1Tần suất: #926
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 荒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8352
Unicode Decimal33618
Mã Braille (6 chấm)⠠⠎⠁
Mã Braille Kantenji⢓⢚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthoang
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hoang
Các ý nghĩa đầy đủlaid waste; rough; rude; wild
Ý nghĩa chính thường dùnglaid waste; wild

Cách đọc

Âm On Katakana

コウ

Chi tiết: コウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あら(い)、あ(れる)、あ(らす)

Chi tiết: あら(い)、あら、あ(れる)、あ(らす)、すさ(む)、すさ(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(てんねん)(しぜん)()らされていくのは(ざんねん)なことだ。

It's a shame the way natural resources are wasted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính荒らす
Trợ từ
(くちびる)()れています。

I have chapped lips.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính荒れる
Trợ từ
(うみ)()れてきた、それでつりを(だんねん)しなければならなかった。

The sea got rough, so that we had to give up fishing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính荒れる
Trợ từ
その(ふね)()れた(うみ)でゆれているのが()えた。

We saw the boat tossing on the stormy sea.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính荒れる
Trợ từ
(ひと)つのミスで()らしと(まちが)えられて、(たた)かれてしまう。

Just one slip and you'll be mistaken for a troll and flamed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính荒らす
Trợ từ
その(くに)(せんそう)(こうはい)してしまった。

The country was wasted by war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính荒廃
Trợ từ
こんな()(もよう)()(がいしゅつ)するなんて(きみ)鹿(ばか)だよ。

You are an idiot to go out in this weather.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính外出
Trợ từ
(てあら)(あつか)われたので、カップにはいくつかひびが(はい)っている。

Treated roughly, the cup has some cracks.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính扱う
Trợ từ
ストレスが()(ねんまく)()らす(げんいん)のひとつは(つぎ)のように(かんが)えられています。

The following is thought to be one of the reasons stress damages the stomach's mucous membrane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính考える
Trợ từ
(こうとうむけい)(みな)()われた(かれ)のビジネスプランだけど、(いま)となっては(われわれ)(ふめい)()じるしかないのかね。

Every one of us who ridiculed his business plan as a bunch of hokum should be embarrassed we did.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính恥じる
Trợ từ
ストレスが()(ねんまく)()らす(げんいん)のひとつは(つぎ)のように(かんが)えられています。

The following is thought to be one of the reasons stress damages the stomach's mucous membrane.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính荒らす
Trợ từ
(けいじばん)()らす(ひと)(せいしん)(じょうたい)がわかりません。

I just don't understand what goes through the minds of people who troll forums.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính荒らす
Trợ từ
(かれ)らは(わたし)(かじつ)(えん)()らした。

They robbed my orchard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính荒らす
Trợ từ
(にわ)()らしたのは(だれ)だ。

Who destroyed the garden?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính荒らす
Trợ từ
(やけん)がうちの(にわ)()(あら)した。

Stray dogs tramped about my garden.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính踏む
Trợ từ