N4Tiểu học 3Tần suất: #328
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 族

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+65CF
Unicode Decimal26063
Mã Braille (6 chấm)⠲⠴⠮
Mã Braille Kantenji⣕⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthấu, tấu, tộc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thấu, tấu, tộc
Các ý nghĩa đầy đủtribe; family

Cách đọc

Âm On Katakana

ゾク

Chi tiết: ゾク(呉)、ソク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ゾク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: やから

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(とうじ)、そこには(みかい)(みんぞく)()んでいた。

A savage tribe lived there in those days.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính住む
Trợ từ
もし(かんじゃ)(いしき)がなければ、その(かんじゃ)(かぞく)()めていいのです。

If the patient is unconscious, the family can make the decision.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính決める
Trợ từ
(ぎろん)のため、(ははおや)(むすこ)(きんしん)(そうかん)(もくにん)されている(ぶぞく)(しゃかい)(かてい)してみよう。

Imagine, for the sake of argument, a tribal group in which mother-son incest was countenanced.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính黙認
Trợ từ
(かれ)(ときどき)(かぞく)(がいしょく)した。

He sometimes ate out with his family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính外食
Trợ từ
よちよち(ある)きの(ようじ)でもできるのだから(かぞく)(たの)しんでいただきたい。

Even toddlers can do it, so I'd like you to enjoy yourselves as a family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính楽しむ
Trợ từ
(かれ)()もなく(かぞく)()()れられた。

He was soon accepted into the family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính受け入れる
Trợ từ
(かとう)()は、パリに(ざいじゅう)していて、(いえ)(のこ)した(かぞく)(なつ)かしがっている。

Mr Kato, who lives in Paris, misses his family left at home.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính在住
Trợ từ
(しょうすう)(みんぞく)(じょせい)(こよう)(そくしん)(せいさく)とはいっても、(たてまえ)にすぎず、(げんじょう)はマイノリティーが(しょく)()けるチャンスなどほとんどない。

Although many pay lip service to the idea of affirmative action, in reality, very few minorities get hired.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就ける
Trợ từ
エウォンド()はカメルーンに(きょじゅう)するエウォンド(ぞく)によって(はな)される(げんご)である。

Ewondo is the language spoken by the Ewondo tribe of Cameroon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính居住
Trợ từ
(しちょう)(かぞく)(いち)(にっちゅう)(きょうはく)(でんわ)(なや)まされた。

The mayor's family was harassed with threatening phone calls all day.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính悩ます
Trợ từ
(かれ)(かぞく)(わか)れを()げ、ニューヨーク()きの(ひこうき)(とうじょう)した。

He took leave of his family and got on board the plane for New York.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính搭乗
Trợ từ
(かのじょ)(かぞく)のために(りょうり)するのが()きです。

She likes to cook for her family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính料理
Trợ từ
(かれ)(かぞく)(いっしょ)にハワイに(りょこう)した。

He traveled to Hawaii with the family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính旅行
Trợ từ
(かとう)()は、パリに(ざいじゅう)していて、(いえ)(のこ)した(かぞく)(なつ)かしがっている。

Mr Kato, who lives in Paris, misses his family left at home.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính残す
Trợ từ
その(くに)では(かぞく)(あた)りの(こども)(かず)(ふたり)から1.5に(げんしょう)した。

In this country the average number of children per family fell from 2 to 1.5.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính減少
Trợ từ