N1Tiểu học 5Tần suất: #606
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 眼

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+773C
Unicode Decimal30524
Mã Braille (6 chấm)⠸⠂⠅
Mã Braille Kantenji⣷⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhãn, nhẫn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhãn, nhẫn
Các ý nghĩa đầy đủeyeball; eye
Ý nghĩa chính thường dùngeyeball; eye

Cách đọc

Âm On Katakana

ガン、ゲン*

Chi tiết: ガン(漢)、ゲン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ゲン(60%), ガン(40%)

Âm Kun Hiragana

まなこ

Chi tiết: まなこ、め

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

これは(ぼく)(がんぜん)()こったことです。

This happened under my nose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính起こる
Trợ từ
イギリス(じん)(くら)べてみると、(われわれ)(きんしがんてき)すぎる。

As compared with the English, we are too near-sighted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính比べる
Trợ từ
わたしは(きんがん)のせいもありましょうが、(つくえ)(あか)るいところに()えなければ、()むことも()くことも(でき)ません。

It might be because I am near-sighted, but I can't read or write if my desk is not in a brightly lit place.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính据える
Trợ từ
(かれ)(めがね)(はず)した。

He took off his glasses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính外す
Trợ từ
(かのじょ)()(おこ)らせて(わたし)をにらみ()けた。

She glared at me with angry eyes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính怒る
Trợ từ
(かれ)(いま)にも(ひみつ)(ばくろ)しようとしていたのだが、マーサが(するど)(がんこう)()けて(だま)らせた。

He was on the verge of revealing the secret when a sharp look from Martha shut him up.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính暴露
Trợ từ
(かれ)(すうはい)()(かのじょ)(なが)めた。

He regarded her with worship in his eyes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính眺める
Trợ từ
()()(みきわ)()るが、(こころ)までは(みきわ)()ない。

The eye may see for the hand, but not for the mind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính見極める
Trợ từ
(けっこん)(まえ)(りょう)()(おお)きく(みひら)いておれ、その()は、その(なか)ばを()じよ。

Keep your eyes wide open before marriage, half shut afterwards.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính閉じる
Trợ từ