N1THCS 2Tần suất: #2027
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 訂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A02
Unicode Decimal35330
Mã Braille (6 chấm)⠨⠟⠅
Mã Braille Kantenji⠗⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđính
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đính
Các ý nghĩa đầy đủrevise; correct; decide
Ý nghĩa chính thường dùngrevise

Cách đọc

Âm On Katakana

テイ

Chi tiết: テイ(漢)、ジョウ(呉)、チョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:テイ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ただ(す)、さだ(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

その(ひゃっかじてん)(かいていばん)(しゅっぱん)された。

A revised edition of the encyclopedia was published.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính出版
Trợ từ
(じこく)(ひょう)(かいてい)された。

The timetable has been revised.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính改訂
Trợ từ
ダーウィンの(かんが)えをこのように(かいてい)したことは(がくもんてき)(たちば)からの(こうげき)(たいしょう)となった。

This revision of Darwin's ideas came under fire from academic positions.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính改訂
Trợ từ
(れい)1,2のように(ていせい)せよ。

Correct it, as in example 1.2.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính訂正
Trợ từ
(まちが)いを(ていせい)した(うえ)で、ファイルをルクセンバーグ()(へんきゃく)して(くだ)さい。

Correct the mistake and return the file to Mr Luxemburg.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính返却
Trợ từ
(まちが)っていれば(わたし)のつづりを(ていせい)してください。

Correct my spelling if it's wrong.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính訂正
Trợ từ
(あやま)りを(ていせい)するほうが(けんめい)であろう。

You would do well to correct your mistakes.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính訂正
Trợ từ
(まちが)いを(ていせい)した(うえ)で、ファイルをルクセンバーグ()(へんきゃく)して(くだ)さい。

Correct the mistake and return the file to Mr Luxemburg.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính訂正
Trợ từ