N4Tiểu học 4Tần suất: #1039
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 飯

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+98EF
Unicode Decimal39151
Mã Braille (6 chấm)⠸⠥⠿
Mã Braille Kantenji⢷⣨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphãn, phạn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phãn, phạn
Các ý nghĩa đầy đủmeal; boiled rice; cooked rice
Ý nghĩa chính thường dùngmeal; cooked rice

Cách đọc

Âm On Katakana

ハン

Chi tiết: ハン(漢)、ボン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハン(100%)

Âm Kun Hiragana

めし

Chi tiết: めし、いい、まま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)からの(おも)いがけないプレゼントが(とど)いたよ。(しょうしょう)宿(いっしゅくいっぱん)(おんぎ)でも(かん)じてくれたのかな。

We got an unexpected present from him. I guess he felt a little obligated after what we did for him.

Độ khóTrên THPT
Từ chính届く
Trợ từ
たくさんの(ざんぱん)(のこ)っていた。

Lots of leftovers remained inside.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính残る
Trợ từ
(わたし)はお(ねえ)ちゃんの(ゆうはん)をラップに(つつ)んでしまわないと。

I have to wrap my sister's dinner in clingfilm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ
(かれ)(いま)(ひる)(はん)()べるために(がいしゅつ)していると(おも)うよ。だから、すぐ(でんわ)しても(むだ)だよ。

He'll be out at lunch now, so there's no point phoning straight away.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính外出
Trợ từ
(はや)(はじ)めれば(ひるめし)までに()えられる。

If we begin early, we can finish by lunch.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính終える
Trợ từ
これで(あさ)(はん)(のこ)()などを(いっそう)して(くうき)をきれいにできる。

With this you can make a clean sweep of leftover breakfast smells and such to make the air clean.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính一掃
Trợ từ
()(あさ)(はん)()べました。

I ate breakfast at seven o'clock.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính食べる
Trợ từ