N4Tiểu học 2Tần suất: #936
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 姉

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+59C9
Unicode Decimal22985
Mã Braille (6 chấm)⠰⠳⠁
Mã Braille Kantenji⣓⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzǐ,(jiě)
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttỷ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tỷ
Các ý nghĩa đầy đủelder sister; older sister
Ý nghĩa chính thường dùngelder sister; older sister

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: シ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シ(100%)

Âm Kun Hiragana

あね

Chi tiết: あね、はは

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(あに)(きゅうせい)したのは2(ねん)(まえ)(ぎし)(ひとり)(けい)(のこ)した(ちい)さな(ほうしょく)(てん)(けなげ)(まも)ってきた。

Since my brother died suddenly two years ago, my sister-in-law has valiantly kept going the small jewellery store he left her.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính急逝
Trợ từ
(かのじょ)(ねえ)さんが()るのと(おな)(しゅるい)(ふく)()る。

She wears the same kinds of clothes as her sister.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính着る
Trợ từ
(かのじょ)(あね)()るのと(おな)(しゅるい)(ふく)()ている。

She wears the same kind of clothes as her sister wears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính着る
Trợ từ
()(ろくがつ)(わたし)(あね)(こうこう)(きょうし)(けっこん)した。

My sister married a high school teacher last June.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính結婚
Trợ từ
「なあ、そこの(ねえ)さん」「え?」「ちょっと(そうだん)()ってくれないか?」

Say, you, the lady over there. Eh? Could you give me a bit of advice?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính乗る
Trợ từ
(かのじょ)(きりょう)(てん)では(あね)(おと)らない。

She is not less beautiful than her sister.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính劣る
Trợ từ
(わたし)はお(ねえ)ちゃんの(ゆうはん)をラップに(つつ)んでしまわないと。

I have to wrap my sister's dinner in clingfilm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính包む
Trợ từ
(あね)(かいしゃ)(ふくし)(じぎょう)(じゅうじ)している。

My sister is engaged in social work.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính従事
Trợ từ
(かれ)(おとこ)まさりの(あね)(そだ)てられた。

He was bought up by his strong willed sister.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính育てる
Trợ từ
おまえの(じゅうし)だったよな。()(ねんせい)(げん)(せいと)(かい)(やくいん)(ぶかつ)はバスケで、(ふく)キャプテンを(つと)めてる。

It was your cousin. Second year, current member of student council, club activity is basketball, working as vice captain.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính務める
Trợ từ
(わたし)たちは(しまい)(にん)(きっさてん)(はじ)めた。

We three sisters opened a coffee shop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính始める
Trợ từ
(さくや)(あね)(きたく)(とちゅう)でバッグを(ごうだつ)された。

My sister was robbed of her bag on her way home last night.

Độ khóTrên THPT
Từ chính強奪
Trợ từ
(あね)(わか)(りきし)(おうえん)しています。

My sister cheers young sumo wrestlers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính応援
Trợ từ
(わたし)(あね)(まいしゅう)(かみ)(ととの)えてもらう。

My sister has her hair done each week.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính整える
Trợ từ
(ぎり)(あね)()(ねんかん)(よん)(にん)(こども)()んだ。

My sister-in-law had four children in five years.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính生む
Trợ từ