N1Tiểu học 6Tần suất: #1416
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 恩

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6069
Unicode Decimal24681
Mã Braille (6 chấm)⠸⠊⠪
Mã Braille Kantenji⢗⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungēn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtân
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ân
Các ý nghĩa đầy đủgrace; kindness; goodness; favor; mercy; blessing; benefit; debt of gratitude
Ý nghĩa chính thường dùnggrace; debt of gratitude

Cách đọc

Âm On Katakana

オン

Chi tiết: オン(呉)

Thống kê tần suất dùng:オン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: めぐ(み)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

オーストラリア(じん)(ぜんたい)として(せいじ)システムが(あんてい)していることによる(おんけい)(まんぞく)している。

Australians are, on the whole, pleased with the stabilizing benefits of their political system.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính安定
Trợ từ
(かれ)からの(おも)いがけないプレゼントが(とど)いたよ。(しょうしょう)宿(いっしゅくいっぱん)(おんぎ)でも(かん)じてくれたのかな。

We got an unexpected present from him. I guess he felt a little obligated after what we did for him.

Độ khóTrên THPT
Từ chính届く
Trợ từ
(わたし)(おんし)(せわ)でこの(しごと)()いた。

I got this job with my teacher's help.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就く
Trợ từ
クラスのほとんど(ぜんいん)(しゃおん)(かい)(ひら)くことに(さんせい)した。

Almost everyone in the class voted in favor of having a thank-you party for the teachers.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính賛成
Trợ từ
この(ちほう)(あたら)しい(さんぎょう)(おんけい)(こうむ)ることになるだろう。

The community will benefit from the new industry.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính被る
Trợ từ
(おんけい)()うのは(わたし)(いげん)(かか)わる。

It is beneath my dignity to ask a favor.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính請う
Trợ từ