N1THCS 2Tần suất: #1632
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 克

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+514B
Unicode Decimal20811
Mã Braille (6 chấm)⠲⠪⠧
Mã Braille Kantenji⠵⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkè,kēi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhắc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khắc
Các ý nghĩa đầy đủovercome; kindly; skillfully
Ý nghĩa chính thường dùngovercome

Cách đọc

Âm On Katakana

コク

Chi tiết: コク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: か(つ)、よ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らの(けんきゅう)では(かんじゃ)たちがセラピーの(きかん)(ちゅう)にこのシンドロームを(こくふく)したかどうかが(めいかく)()べられていない。

It is not clearly stated in their study if the patients overcame this syndrome during the therapy.

Độ khóTrên THPT
Từ chính述べる
Trợ từ
()(ふじゆう)なその(せいねん)はハンディキャップを(こくふく)した。

The blind young man has got over his handicap.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính克服
Trợ từ
(かれ)らの(けんきゅう)では(かんじゃ)たちがセラピーの(きかん)(ちゅう)にこのシンドロームを(こくふく)したかどうかが(めいかく)()べられていない。

It is not clearly stated in their study if the patients overcame this syndrome during the therapy.

Độ khóTrên THPT
Từ chính克服
Trợ từ
(かれ)(おお)くの(こんなん)(こくふく)した。

He has overcome many obstacles.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính克服
Trợ từ
(せんく)(しゃ)(たち)(いちれん)(しょうがい)(こくふく)してきた。

The pioneers have overcome a series of obstacles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính克服
Trợ từ
(われわれ)(いくた)(こんなん)(こくふく)しなければならない。

We have to cope with hosts of difficulties.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính克服
Trợ từ