N1THCS 3Tần suất: #2201
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 唆

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5506
Unicode Decimal21766
Mã Braille (6 chấm)⠰⠱⠚
Mã Braille Kantenji⠷⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsuō
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttoa
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

toa
Các ý nghĩa đầy đủtempt; seduce; instigate; promote
Ý nghĩa chính thường dùngtempt; instigate

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: サ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サ(100%)

Âm Kun Hiragana

そそのか(す)

Chi tiết: そそ(る)、そそのか(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

アントレの(しょもつ)(じじつ)(ごにん)(かず)は、アベルが(しさ)した(かず)よりも(そうとう)(すく)ない。

The number of errors of fact in Arendt's book are considerably fewer than Abel implies.

Độ khóTrên THPT
Từ chính示唆
Trợ từ
(いま)(こうどう)()こせ」という、それが(つた)える(じっさいてき)(いみ)(くわ)えて、(そくざ)(こうどう)がなぜ(じゅうよう)であるかという(おお)くの(りゆう)をも、(げんがい)(しさ)していたのであった。

"Act now!" he said, and in addition to his obvious meaning, he hinted that there were number of other important reasons why immediate action was needed.

Độ khóTrên THPT
Từ chính示唆
Trợ từ
(かれ)(わたし)たちにとどまるように(しさ)した。

He suggested to us that we should stay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính示唆
Trợ từ