N1THCS 1Tần suất: #1156
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 即

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5373
Unicode Decimal21363
Mã Braille (6 chấm)⠲⠺⠍
Mã Braille Kantenji⢳⢪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttức
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tức
Các ý nghĩa đầy đủinstant; namely; as is; conform; agree; adapt; immediate
Ý nghĩa chính thường dùnginstant; immediate

Cách đọc

Âm On Katakana

ソク

Chi tiết: ソク(呉)、ショク(漢)

Thống kê tần suất dùng:ソク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: つ(く)、つ(ける)、すなわ(ち)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(じたい)(あっか)しないように(そくざ)()()った。

We took action immediately so that things wouldn't get worse.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính悪化
Trợ từ
(あたま)(かいてん)(はや)(かのじょ)には、(なに)()っても(とういそくみょう)(こた)えが(かえ)ってくる。

She's quick on her feet, so no matter what you say to her, she'll have a witty comeback.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính返る
Trợ từ
どんな(しつもん)()()すか()からないから、(ぼく)としては(とういそくみょう)(はっぴょう)するしかないな。

Since I don't know what questions I'll be asked, I'll have to wing it at my presentation.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính飛び出す
Trợ từ
かんかんに(おこ)った(しゃいん)は、(そっこく)(かいしゃ)()めた。

The outraged employee resigned at once.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính怒る
Trợ từ
(かれ)(そくざ)(しょうち)した。

He consented on the spot.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính承知
Trợ từ
(いま)(こうどう)()こせ」という、それが(つた)える(じっさいてき)(いみ)(くわ)えて、(そくざ)(こうどう)がなぜ(じゅうよう)であるかという(おお)くの(りゆう)をも、(げんがい)(しさ)していたのであった。

"Act now!" he said, and in addition to his obvious meaning, he hinted that there were number of other important reasons why immediate action was needed.

Độ khóTrên THPT
Từ chính示唆
Trợ từ
(けいかん)(ごうとう)(はん)(そくざ)(たいほ)しました。

The police arrested the burglar on the spot.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(かれ)(そくじ)(だんこう)調(きょうちょう)した。

He put emphasis on the necessity for immediate action.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強調
Trợ từ
()のところ、(そっけつ)()やんでないといったら(うそ)だった。

Truthfully, if I'd said I didn't have any regrets over my snap decision I'd have been lying.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悔やむ
Trợ từ
かんかんに(おこ)った(しゃいん)は、(そっこく)(かいしゃ)()めた。

The outraged employee resigned at once.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính辞める
Trợ từ