N4Tiểu học 2Tần suất: #878
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰2

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 曜

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+66DC
Unicode Decimal26332
Mã Braille (6 chấm)⠨⠜⠧
Mã Braille Kantenji⣳⡘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdiệu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

diệu
Các ý nghĩa đầy đủweekday; day of the week
Ý nghĩa chính thường dùngweekday; day of the week

Cách đọc

Âm On Katakana

ヨウ

Chi tiết: ヨウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ヨウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かがや(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(いちがつ)14(にち)(かようび))のDTA(しゅうじつ)(ぎじゅつ)(かいぎ)には、18(しゃ)、32(にん)(しゅっせき)しました。

The all-day DTA Technical meeting on Tuesday Jan 14 was attended by 32 people from 18 DTA firms.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出席
Trợ từ
(げつよう)までにすべてが(ととの)っていることが(じゅうよう)なのだ。

It is important for everything to be ready by Monday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính整う
Trợ từ
ドイツでは(きょう)、いくつかの(とし)(しゅうげき)(はんたい)する(こうぎ)(こうどう)(もよお)されましたが、その(とし)(なか)には、(げつようび)(ほうか)による(しゅうげき)でトルコ(じん)(にん)(さつがい)されたハンブルク(ちか)くの(とし)(ふく)まれています。

In Germany today, anti-violence rallies took place in several cities, including one near Hamburg where three Turks were killed in an arson attack on Monday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺害
Trợ từ
(こんど)(にちようび)(べんろん)(たいかい)(かいさい)される。

An oratorical contest will be held next Sunday.

Độ khóTrên THPT
Từ chính開催
Trợ từ
その(はなし)は、ある(にちようび)(ごご)(おそ)くなった(ころ)(おくふか)(もり)(なか)(はじ)まったんだ。

It began late one Sunday afternoon, deep in the woods.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(きんようび)には(そと)(しょくじ)する(よてい)です。

We're going out for a meal on Friday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính食事
Trợ từ
(にちようび)(にちよう)(たんしゅく)する。

We abbreviate Sunday to Sun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính短縮
Trợ từ
(てんのうたんじょうび)(にちようび)(かさ)なった。

The Emperor's Birthday fell on Sunday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính重なる
Trợ từ
(こんど)(さいじつ)(にちようび)(かさ)なります。

The next holiday falls on a Sunday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính重なる
Trợ từ
あなたからご(つごう)(わる)いというお()らせがなければ(すいよう)(ゆうがた)(まい)ります。

I will come on Wednesday evening unless I hear from you to the contrary.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính参る
Trợ từ
(つぎ)(にちようび)(まい)りましょうか。

Shall I come next Sunday?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính参る
Trợ từ
(ぼく)(にちようび)(はたら)かざるをえない(ちち)(どうじょう)する。

I feel for my father, who has to work on Sundays.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính同情
Trợ từ
この(みせ)(にちようび)(えいぎょう)していますか。

Is this store open on Sundays?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính営業
Trợ từ
(ちち)(めった)(にちようび)(がいしゅつ)することはない。

My father rarely, if ever, goes out on Sundays.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính外出
Trợ từ
(かれ)はよく(どよう)(よる)(がいしょく)します。

He often eats out on Saturday nights.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính外食
Trợ từ