N2THCS 1Tần suất: #781
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 寝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5BDD
Unicode Decimal23517
Mã Braille (6 chấm)⠸⠳⠏
Mã Braille Kantenji⠥⡬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqǐn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttẩm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tẩm
Các ý nghĩa đầy đủlie down; sleep; rest; bed; remain unsold; go to sleep
Ý nghĩa chính thường dùnglie down; go to sleep

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

ね(る)、ね(かす)

Chi tiết: ね(る)、ね(かす)、い(ぬ)、みたまや、や(める)、みにく(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
寝る
[ichidan verb, intransitive]:
{1} to lie down
{2} to go to bed; to lie in bed
{3} to sleep (lying down)
{4} to sleep (with someone, i.e. have intercourse)
{5} to lie idle
寝かす
かす
[godan verb, transitive]:
to put to sleep; to lay (something) on its side
シン
[noun]:
sleep
Từ ghép Kanji
寝室
んしつ
[noun]:
bedroom
寝台
んだい
[noun]:
bed; couch
寝坊
ぼう
[noun, する verb]:
{1} sleeping in late; oversleeping
[noun]:
{2} late riser; sleepyhead
朝寝坊
さねぼう
[noun, する verb]:
oversleeping; late riser
寝言
ごと
[noun, の adjective]:
{1} sleep-talking
{2} nonsense; gibberish
寝相
ぞう
[noun]:
one's sleeping posture
Động từ ghép
寝返る
がえ
to change sides; to double-cross; to betray
寝付く
{1} to go to bed; to go to sleep; to fall asleep
{2} to be laid up (with a cold); to be ill in bed

Câu ví dụ minh họa

(あたま)()れるように(いた)かったので、(わたし)はいつもより(はや)()た。

Having a cracking headache, I went to bed earlier than usual.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính割れる
Trợ từ
(うん)よく(くすり)()くとき1()()ぎに()れるけど、(くすり)()まないと4()ぐらいまで(ねむ)れない。

If I'm lucky enough for the medicine to work I can get to sleep after 1am but if I don't take it then I can't sleep until about 4am.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính効く
Trợ từ
あお()けに()ると、(した)やノドチンコがノドの(おく)()がるため、(じょうき)(どう)(ふさ)がりやすくなります。

If you sleep on your back it's easier for your upper airway to be obstructed because your tongue, uvula, etc. slip towards the back of your throat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính塞がる
Trợ từ
(よる)はたいていの(ひと)()(とき)である。

Night is when most people go to bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(ちち)()たきりなので(わたし)たちが(こうたい)(めんどう)をみています。

Since our father is bedridden, we take turns looking after him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(ちち)(ふつう)(わたし)()ているうちに(いえ)()ます。

My father usually leaves home while I am in bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
(かのじょ)()てしまったはずがない。

She cannot have gone to bed yet.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính寝る
Trợ từ
(かれ)(となり)(へや)(びょうにん)()ていることなど(すこ)しも(かんが)えてやらなかった。

He took no notice that there was a sick man sleeping in the next room.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính寝る
Trợ từ
あなたが(かえ)ってくるまでには、(わたし)()ています。

I'll be in bed by the time you get home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính帰る
Trợ từ
よく()た。そのあとで()()れた。

I slept well, after which I felt much better.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính晴れる
Trợ từ
(さくや)(たいへん)(つか)れていて、テレビをつけたままで()てしまった。

Last night, I was so tired that I fell asleep with the TV on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính寝る
Trợ từ
(われわれ)はその(よる)、ロードサイドパークで()た。

We bedded down at the roadside park for the night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính寝る
Trợ từ
マイクは(びょうき)()こんでいるそうだ。

They say that Mike is sick in bed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính寝る
Trợ từ
(わたし)(たち)(こども)(ひとり)()ることに()れさせた。

We accustomed our children to sleeping alone.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính寝る
Trợ từ
その(いぬ)はマットの(うえ)()ていた。

The dog was sleeping on the mat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính寝る
Trợ từ