N2THCS 1Tần suất: #930
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 遅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9045
Unicode Decimal36933
Mã Braille (6 chấm)⠠⠸⠩
Mã Braille Kantenji⣇⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrì

Phiên âm Hán Việt

trì
Các ý nghĩa đầy đủslow; late; back; later
Ý nghĩa chính thường dùngslow; late

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: チ(漢)、ジ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チ(100%)

Âm Kun Hiragana

おく(れる)、おく(らす)、おそ(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(おお)くの(くにぐに)(しつぎょう)(もんだい)(くる)しんでいる。すなわちそこには(しょうらい)(ほしょう)されず、(じんせい)という(きしゃ)()(おく)れてしまう(おお)くの(わかもの)(たち)がいる。

There are many countries that are suffering unemployment. In other words, there are many young people that are not guaranteed a future and are late for the train called life.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính保障
Trợ từ
(かのじょ)(むすこ)(きたく)するのを()って(おそ)くまで()きていた。

She sat up late waiting for her son to come home.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(わたし)たちが(おく)れたのは(こうつう)(こんざつ)していたからです。

Our delay was due to traffic congestion.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính混雑
Trợ từ
バスに(おく)れて、(かいしゃ)(おく)れてストッキングが(やぶ)れて。

I was late for the bus, late for work, and got a run my stockings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破れる
Trợ từ
(さくや)(たいふう)(でんしゃ)(おく)れているね。

The train is late because of last night's typhoon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính遅れる
Trợ từ
(にもつ)(おく)れた(ばあい)(とくべつ)なD―I((れんたい)(ほけん))がある。

In case the shipment is delayed, we have special delay insurance.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính遅れる
Trợ từ
みなさま、(くうろ)(じこ)(とうちゃく)(おく)れる(みとお)しです。

Ladies and Gentleman, due to an accident at the airport, our arrival will be delayed.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遅れる
Trợ từ
いつも(かのじょ)(おく)れて()るので(かれ)(ふきげん)である。

He is cross because she always comes late.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính遅れる
Trợ từ
(れっしゃ)のダイヤが(おく)れています。

The trains are running late.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính遅れる
Trợ từ
(ぼく)(でんしゃ)(ちえん)したので(ちこく)した。

I was late as a result of the train delay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính遅延
Trợ từ
その(はなし)は、ある(にちようび)(ごご)(おそ)くなった(ころ)(おくふか)(もり)(なか)(はじ)まったんだ。

It began late one Sunday afternoon, deep in the woods.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(ちこく)するのではないかと(しんぱい)した。

I was afraid I might be late.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính心配
Trợ từ
(かのじょ)(れっしゃ)()(おく)れないかと(しんぱい)した。

She was anxious lest she might miss the train.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính心配
Trợ từ
(かれ)(おく)れを()(もど)そうと(あせ)っている。

He's desperately trying to make up for the delay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính焦る
Trợ từ
(でんしゃ)()(おく)れた(とき)(ちこく)するんじゃないかと(あせ)ったけど、なんとかぎりぎりセーフで()にあったよ!

I was worried that I was going to be late when I missed my train, but I managed to get there just in time!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính焦る
Trợ từ