N2THCS 2Tần suất: #1094
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 湾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6E7E
Unicode Decimal28286
Mã Braille (6 chấm)⠸⠄⠱
Mã Braille Kantenji⡇⣘

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwān
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtloan
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

loan
Các ý nghĩa đầy đủgulf; bay; inlet
Ý nghĩa chính thường dùnggulf; bay

Cách đọc

Âm On Katakana

ワン

Chi tiết: ワン(漢)、エン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ワン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: いりえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

この(くに)(わん)(ばくだん)(らっか)し、(どくさい)(せかい)(しはい)しようとしたとき、(とき)(こくみん)()()がり、(いぎょう)(たっせい)し、そして(みんしゅ)(しゅぎ)(すく)うのをクーパーさんは()ていました。Yes we can。(わたし)たちにはできるのです。

When the bombs fell on our harbor and tyranny threatened the world, she was there to witness a generation rise to greatness, and a democracy was saved. Yes, we can.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính落下
Trợ từ
(しろ)からそのふもとをゆるやかに(わんきょく)して(なが)れる(かわ)(ぜんたい)()えました。

From the castle we could see the whole curve of the river around its base.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính見える
Trợ từ
1990(ねんだい)(わんがん)(せんそう)(はじ)まった。

The 1990s began with the Gulf War.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
1990(ねんだい)(わんがん)(ふんそう)(はじ)まった。

The 1990s began with the Gulf incident.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính始まる
Trợ từ
(われわれ)はこの(わんない)(ぎょかく)する(とっけん)(あた)えられた。

We were granted the privilege of fishing in this bay.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính漁獲
Trợ từ
(かわ)(やま)から(くだ)って(わん)(そそ)いでいる。

The river descends from the mountains to the bay below.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính注ぐ
Trợ từ
(しろ)からそのふもとをゆるやかに(わんきょく)して(なが)れる(かわ)(ぜんたい)()えました。

From the castle we could see the whole curve of the river around its base.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính湾曲
Trợ từ
1853(ねん)、ペリーはついに(とうきょう)(わん)(にゅうこう)した。

Perry finally sailed into Tokyo Bay in 1853.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入港
Trợ từ
(きんだいてき)(こうわん)(しせつ)がないために、(おお)くの(ふなづ)(ぎょうしゃ)便(ふべん)(こうむ)った。

The lack of modern post facilities caused trouble for many shippers.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính被る
Trợ từ