N1THCS 3Tần suất: #1351
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 釣

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+91E3
Unicode Decimal37347
Mã Braille (6 chấm)⠢⠔⠝
Mã Braille Kantenji⢃⣼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungdiào
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđiếu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

điếu
Các ý nghĩa đầy đủangling; fish; catch; allure; ensnare; angle
Ý nghĩa chính thường dùngangling; angle

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

つ(る)

Chi tiết: つ(る)、つ(り)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
釣り
[noun]:
{1} fishing; angling
{2} (abbreviation) change (e.g. for a purchase)
[noun, する verb]:
{3} (slang) trolling; writing false posts online
釣る
[godan verb, transitive]:
{1} to fish; to angle; to catch
{2} to lure in; to tempt; to attract; to entice; to allure
Từ ghép Kanji
釣魚
ちょうぎょ
[noun]:
fishing; angling
Động từ ghép
釣り合う
りあ
to balance; to be in harmony; to suit; to go well together; to counterbalance; to reach equilibrium

Câu ví dụ minh họa

(しごと)(りょう)(ちんぎん)()()っていない。

The amount of work and the pay are not balanced.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính釣り合う
Trợ từ
(まえ)()った(さかな)(しゃしん)()た。

I saw the picture you took of that fish.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính釣る
Trợ từ
(したが)って(けんじん)(しんねん)(しょうこ)()()わせます。

A wise man, therefore, proportions his belief to the evidence.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính釣り合う
Trợ từ
(つま)(さかな)のオードブルが()きだからね、()りに(でか)けるときはお(ゆる)しが()やすいんだよね。

My wife loves fish hors d'oeuvre, so it's easier for me to get a kitchen pass for my fishing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出掛ける
Trợ từ
(かれ)()(いと)(みずうみ)()げた。

He cast his line into the lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính投げる
Trợ từ
(りょうし)()(いと)(すいちゅう)()げた。

The fisherman cast his line into the water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính投げる
Trợ từ
ジョージは、(さいきん)(じかん)(かくとう)(すえ)()った、(おも)さ30ポンドのバスの(はなし)をしていた。

George was describing a 30 pound bass he'd caught recently after fighting it for three hours.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính釣る
Trợ từ
(かれ)はついに(かのじょ)(ざいさん)()られて(けっこん)した。

Her wealth finally allured him into matrimony.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính釣る
Trợ từ
(こうこく)()られてその(みせ)()った。

I was lured to the store by the advertisement.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính釣る
Trợ từ
(かれ)()りを(あいこう)する。

He loves fishing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính愛好
Trợ từ
そこそこの(ちょうか)(きたい)してるから。(がんば)って()ってきてちょうだい。

I'm expecting a decent catch, so please try your best at fishing for us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính期待
Trợ từ
(かれ)らは(かわ)でマスを()った。

They fished the stream for trout.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính釣る
Trợ từ
(わたし)(きのう)(おお)きな(さかな)()った。

I caught a big fish yesterday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính釣る
Trợ từ
(えび)(たい)()る。

Throw a sprat to catch a whale.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính釣る
Trợ từ
(わたし)(いえ)(うら)(およ)()(ます)()るのが()きです。

I love to fish in the trout stream behind my house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính釣る
Trợ từ