N2THCS 1Tần suất: #919
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 薄

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8584
Unicode Decimal34180
Mã Braille (6 chấm)⠲⠥⠉
Mã Braille Kantenji⢓⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbó,báo,bò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbác, bạc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bác, bạc
Các ý nghĩa đầy đủdilute; thin; weak (tea); pampas grass
Ý nghĩa chính thường dùngdilute; thin

Cách đọc

Âm On Katakana

ハク

Chi tiết: ハク(漢)、バク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハク(100%)

Âm Kun Hiragana

うす(い)、うす(める)、うす(まる)、うす(らぐ)、うす(れる)

Chi tiết: うす(い)、うす、うす(める)、うす(まる)、うす(らぐ)、うす(ら)、うす(れる)、すすき、せま(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(みずうみ)には(うす)(こおり)()っていた。

There was thin ice on the lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính張る
Trợ từ
クリームは、(しぼう)とたんぱく(しつ)(のうしゅく)した(のうこう)で、(はくしょく)(うす)(きいろ)(えきたい)

Cream is a white and light yellow liquid composed of concentrated proteins and fat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính濃縮
Trợ từ
(しあい)(きょうみ)(うす)れた。

Interest in the game has dropped off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính薄れる
Trợ từ
(かれ)(あいじょう)(うす)れてきた。

His affection towards me has decreased.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính薄れる
Trợ từ
(うす)()れが(せま)った。

The twilight came on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính迫る
Trợ từ
(かれ)(うすくら)がりと(たたか)いながら、(かれら)(なまえ)(かぞ)えていった。

Fighting the fading light he continued to count their names.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính戦う
Trợ từ
(かれ)()()って、(ゆき)(なか)(かれ)姿(すがた)(だんだん)(うす)れていた。

As he walked away, his figure gradually became dim under the snow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính薄れる
Trợ từ
(かのじょ)のほおは(うす)(ももいろ)()まっていた。

Her cheeks were tinged with pink.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính染まる
Trợ từ
その(こおり)(うす)()ぎてあなたの(たいじゅう)()えられない。

The ice is too thin to bear your weight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính耐える
Trợ từ
それを(じっけん)するのは(はくひょう)()(おも)いだったよ。

While I was at it, I felt as if I was walking on thin ice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính実験
Trợ từ
この(こおり)(うす)すぎて(きみ)(からだ)(ささ)えきれないだろう。

This ice is too thin to bear your weight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính支える
Trợ từ
(かれ)(うすくら)がりと(たたか)いながら、(かれら)(なまえ)(かぞ)えていった。

Fighting the fading light he continued to count their names.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính数える
Trợ từ