N1Tiểu học 6Tần suất: #1157
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰1

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 縮

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7E2E
Unicode Decimal32302
Mã Braille (6 chấm)⠲⠹⠗
Mã Braille Kantenji⠇⠬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsuō
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsúc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

súc
Các ý nghĩa đầy đủshrink; contract; shrivel; wrinkle; reduce
Ý nghĩa chính thường dùngshrink

Cách đọc

Âm On Katakana

シュク

Chi tiết: シュク(漢)、スク(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュク(100%)

Âm Kun Hiragana

ちぢ(む)、ちぢ(まる)、ちぢ(める)、ちぢ(れる)、ちぢ(らす)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

クリームは、(しぼう)とたんぱく(しつ)(のうしゅく)した(のうこう)で、(はくしょく)(うす)(きいろ)(えきたい)

Cream is a white and light yellow liquid composed of concentrated proteins and fat.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính濃縮
Trợ từ
その(はし)のおかげで、(わたし)(たち)(おお)いに(じかん)(たんしゅく)できた。

The bridge saved us a lot of time.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính短縮
Trợ từ
(いのち)(ちぢ)(おも)いをした。

I felt as if my life had been shortened.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính縮む
Trợ từ
パーマをかけたので、(かみ)()(ちぢ)れています。

Now I have curly hair, because I had a perm.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính縮れる
Trợ từ
セーターが(せんたく)(ちぢ)んだ。

My sweater shrank in the wash.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính縮む
Trợ từ
(けいざい)(きび)しい(ふきょう)(しゅくしょう)した。

The economy recorded a negative growth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính縮小
Trợ từ
(にちようび)(にちよう)(たんしゅく)する。

We abbreviate Sunday to Sun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính短縮
Trợ từ
(わたし)のジーンズは(あら)うと(ちぢ)んだ。

My jeans shrank in the wash.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính縮む
Trợ từ
(きんぞく)()やされると(しゅくしょう)する。

Metal contracts when cooled.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính縮小
Trợ từ
(ぐんしゅく)(かなら)ずや(へいわ)(きよ)する。

Disarmament is sure to make for peace.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính寄与
Trợ từ
その(きたい)(あっしゅく)されてボンベに()()まれた。

The gas was compressed into a gas cylinder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính詰め込む
Trợ từ
(きんしゅく)(ざいせい)(せいさく)(けいざい)()やし()ぎることになるかもしれない。

The fiscal austerity may lead to an overkill of the economy.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính冷やす
Trợ từ
(しゅくしょう)コピーを()ってくるよ。

I'm going to make reduced copies.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撮る
Trợ từ
これらの(ろうどうしゃ)(ひととき)(かいこ)するかわりに、(かれら)(ろうどう)(じかん)(たんしゅく)すればよいじゃないか。

Instead of laying off these workers, why don't we just cut their hours?

Độ khóTrên THPT
Từ chính短縮
Trợ từ
すさんだ(せいかつ)(おく)るのは、(いのち)(ちぢ)めるようなものだ。

Living life in the fast lane is like burning the candle at both ends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính縮める
Trợ từ