N2THCS 1Tần suất: #1730
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 膚

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+819A
Unicode Decimal33178
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠙
Mã Braille Kantenji⢳⡪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phu
Các ý nghĩa đầy đủskin; body; grain; texture; disposition
Ý nghĩa chính thường dùngskin

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: フ(呉)

Thống kê tần suất dùng:フ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: はだ、はだえ、うわべ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(さいきん)(あか)ちゃんのアトピー(せい)(ひふ)(えん)()えています。

Atopic dermatitis has been increasing on babies recently.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính増える
Trợ từ
(にっこう)(ひふ)(さよう)する。

The sunbeam acts upon the skin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính作用
Trợ từ
カズちゃん、さっき(かんぷ)()きまでに()っちゃおうとしたでしょ?

You were about to dump her flat out, weren't you?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính振る
Trợ từ
(みな)さんは、(ひふ)がんになる(きけん)(せい)(おお)いにあり、(からだ)(よわ)りきらせ、(しょくりょう)(とぼ)しい、(どうしょくぶつ)(げんしょう)した(みらい)(せかい)(わたし)たちにつくるつもりですか。

Are you creating for us a future world where there is a greater danger of skin cancer, weakened bodies, less food and fewer plants and animals?

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính弱る
Trợ từ