N1THCS 3Tần suất: #1994
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 薦

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+85A6
Unicode Decimal34214
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠹
Mã Braille Kantenji⢓⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjiàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttiến, trãi, tấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tiến, trãi, tấn
Các ý nghĩa đầy đủrecommend; mat; advise; encourage; offer
Ý nghĩa chính thường dùngrecommend

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

すす(める)

Chi tiết: すす(める)、こも、しき(りに)、し(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(かれ)(すいせん)する(ひと)なら(だれ)でも(やと)うつもりだ。

I'll hire whoever he recommends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính推薦
Trợ từ
あなたが(すいせん)する(ばしょ)はありますか。

Is there any place you recommend?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính推薦
Trợ từ
(わたし)(すす)められたガイドブックのうちで(ほんとう)(やく)()つのはこれだけだ。

This is the only guidebook that was recommended to me that is really useful.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính薦める
Trợ từ
(わたし)(たち)(かれ)(ぎちょう)(すいせん)した。

We recommended him as chairman.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính推薦
Trợ từ
(かれ)はあなたをよい(ちい)(すいせん)するだろう。

He will recommend you for a good post.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính推薦
Trợ từ
(わたし)はこの(ほん)をあなたに(すいせん)できます。

I can recommend this book to you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính推薦
Trợ từ
それで、(わたし)(かれ)をそのポストに(すいせん)するのです。

That's why I recommend him for the post.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính推薦
Trợ từ
あなたが(さんせい)であろうとなかろうと、(わたし)(かれ)(ぎちょう)(すいせん)します。

I'll recommend him as chairman, whether you are in favour of it or not.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính推薦
Trợ từ
ゲイのクラブを(すいせん)してください。

Where can I find a good gay club?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính推薦
Trợ từ
(かれ)(わたし)にこの(じしょ)(すいせん)してくれた。

He recommended this dictionary to me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính推薦
Trợ từ
(せんせい)(わたし)たちにこの(じしょ)(すいせん)してくれた。

The teacher recommended this dictionary to us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính推薦
Trợ từ
(わたし)によい(じしょ)(すいせん)してくれませんか。

Can you recommend a good dictionary to me?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính推薦
Trợ từ
ロンドンで(たいざい)する(ばしょ)(すいせん)してもらえますか。

Can you recommend a place to stay in London?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính推薦
Trợ từ
ビザの(いちれん)(てつづ)きをお(ねが)いしている(ほう)がこの(がっこう)(すす)めてくれました。

This school was recommended to me by someone I asked to help me with the visa application process.

Độ khóTrên THPT
Từ chính薦める
Trợ từ
トムは(かれ)らにその(しょうせつ)(すす)めた。

Tom recommended the novel to them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính薦める
Trợ từ