N1THCS 1Tần suất: #1284
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 誇

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A87
Unicode Decimal35463
Mã Braille (6 chấm)⠰⠪⠮
Mã Braille Kantenji⠗⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungkuā
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkhoa, khoả
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

khoa, khoả
Các ý nghĩa đầy đủboast; be proud; pride; triumphantly
Ý nghĩa chính thường dùngboast

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: コ(慣)、カ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(100%)

Âm Kun Hiragana

ほこ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

その(ほうこく)ではホールの(しゅうよう)(のうりょく)(こちょう)されていた。

The report exaggerated the capacity of the hall.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính誇張
Trợ từ
(わたし)(じぶんじしん)(えら)んだ(しごと)をとても(ほこ)りに(おも)っている。

I am very proud of the job I chose myself.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính選ぶ
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(じせいしん)(ほこ)りに(おも)っていた。

He prided himself on his self control.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính思う
Trợ từ
(かのじょ)(じぶん)(くる)しみを(こちょう)して(はな)した。

She magnified her sufferings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính誇張
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(けいけん)(こちょう)していった。

He exaggerated his experience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính誇張
Trợ từ
その(はっぴょう)(ししょうしゃ)(かず)(こちょう)していた。

The announcement exaggerated the number of casualties.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính誇張
Trợ từ
(かれ)(けっ)して(じぶん)(がくもん)(こじ)することは()かった。

He never made a display of his learning.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính誇示
Trợ từ