N1THPTTần suất: #1101
Số nét18 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 韓

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+97D3
Unicode Decimal38867
Mã Braille (6 chấm)⠸⠴⠅
Mã Braille Kantenji⠵⠤⠎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghán
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthàn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hàn
Các ý nghĩa đầy đủKorea; South Korea
Ý nghĩa chính thường dùngKorea; South Korea

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(漢)、ガン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: から、いげた

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(げんざい)(かんこく)(にほん)(せいふ)との()で、(きょうかしょもんだい)(りょうこく)(かん)にかかわる(じゅうよう)(もんだい)へと(はってん)しています。

At present the text book issue between the Korean and Japanese governments is developing into a significant problem affecting both countries.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính発展
Trợ từ
(かん)(りゅう)ドラマブームに便(びんじょう)して、(かんこく)(せいひん)()(ぎょうしゃ)()えた。

Taking advantage of the popular boom in Korean drama, workers selling Korean goods have increased.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính便乗
Trợ từ
しかし、(ちゅうごく)()(かんこく)()(はな)すことができると、もっとたくさんの(ひと)(かんが)(かた)(きょうゆう)することができるんです。

However if you can speak Chinese, Korean, etc. you're able to share your way of thinking with many more people.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính共有
Trợ từ
(かん)(りゅう)ドラマブームに便(びんじょう)して、(かんこく)(せいひん)()(ぎょうしゃ)()えた。

Taking advantage of the popular boom in Korean drama, workers selling Korean goods have increased.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính売る
Trợ từ