便
N4Tiểu học 4Tần suất: #826
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 便

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4FBF
Unicode Decimal20415
Mã Braille (6 chấm)⠸⠸⠧
Mã Braille Kantenji⢑⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbiàn,pián
Phiên âm Hangul tiếng Hàn변,편
Phiên âm Hán Việttiện
Giản thể 便
Phồn thể 便

Phiên âm Hán Việt

tiện
Các ý nghĩa đầy đủconvenience; convenient; post; facility; excrement; feces; letter; chance
Ý nghĩa chính thường dùngconvenience; convenient; post; excrement

Cách đọc

Âm On Katakana

ベン、ビン

Chi tiết: ベン(呉)、ビン(慣)、ヘン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ビン(57.1%), ベン(42.9%)

Âm Kun Hiragana

たよ(り)

Chi tiết: たよ(り)、いばり、くつろ(ぐ)、つい(で)、へつら(う)、よすが、すなわ(ち)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

()()びて(はい)らないわよね」「そう、(だん)じて(ふと)ったわけではない!」「(せいちょう)したという便(べんり)(ことば)(われわれ)()(ふだ)

We've got taller so they don't fit. Right, it's certainly not that we've got fat! The useful phrase 'grown up' is our trump card.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伸びる
Trợ từ
(かれ)(きたく)すると便(ゆうびんばこ)(てがみ)(はい)っていた。

Upon returning home, he found a letter in the mailbox.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰宅
Trợ từ
「トイレの便(べんざ)からエイズが(かんせん)することってあるの?」「いいえ、ありません」

"Is it possible to catch AIDS from toilet seats?" "No, it isn't."

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính感染
Trợ từ
それで(ちゅうおう)便(ゆうびんきょく)()けて、やつらが(わたし)たちの(だいとうりょう)(ゆうかい)したことを()ったの。

That's when we learned that the main post office was on fire and that they had kidnapped our president.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính焼ける
Trợ từ
(さいかいはつ)によって(ちいき)便(べんえき)(しょう)ずる。

Benefits accrue to the community from reconstruction.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生ずる
Trợ từ
(かのじょ)(けっこん)したということを(かぜ)便(たよ)りに()いた。

I heard from someone that she got married.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính結婚
Trợ từ
()りにおいでになるまで(にもつ)便(ゆうびんきょく)(ほかん)します。

The parcel will be kept at the post office until you call for it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính保管
Trợ từ
(とうきょう)(はつ)の001便(びん)()ました。

I was on Flight 001 from Tokyo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
(まんせいてき)便(べんぴ)(くる)しんでいます。

I'm suffering from chronic constipation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính苦しむ
Trợ từ
(かのじょ)(てがみ)(こうくう)便(びん)(おく)った。

She sent the letter by airmail.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính送る
Trợ từ
これはかさばるから(たくはい)便(びん)(おく)ろう。

This is bulky, so I'll send it by home delivery.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính送る
Trợ từ
(かのじょ)(てがみ)(ちか)くまたお便(たよ)りしますと()(くわ)えた。

She added in her letter that she would write again soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính付け加える
Trợ từ
(かのじょ)はまた(ちか)いうちに便(たよ)りを()(むね)(てがみ)()(くわ)えた。

She added in her letter that she would write again soon.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính付け加える
Trợ từ
(かん)(りゅう)ドラマブームに便(びんじょう)して、(かんこく)(せいひん)()(ぎょうしゃ)()えた。

Taking advantage of the popular boom in Korean drama, workers selling Korean goods have increased.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính便乗
Trợ từ
(いぬ)便(ゆうびん)()さんに()えた。

The dog barked at the mailman.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính吠える
Trợ từ