N1THCS 2Tần suất: #1214
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 悟

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+609F
Unicode Decimal24735
Mã Braille (6 chấm)⠰⠔⠱
Mã Braille Kantenji⠳⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngộ
Các ý nghĩa đầy đủenlightenment; perceive; discern; realize; understand; awake to
Ý nghĩa chính thường dùngenlightenment; awake to

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ゴ(漢)、グ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ゴ(100%)

Âm Kun Hiragana

さと(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あなたが(けっこん)(こども)()ったら、(ことば)より(じっせん)ということを(さと)るでしょう。

When you get married and have kids, you'll realize that actions speak louder than words.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính結婚
Trợ từ
(じご)(こと)(さと)るのは(ようい)だ。

It is easy to be wise after the event.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính悟る
Trợ từ
(かれ)はついに(じぶん)(あやま)りを(さと)った。

At last, he realized his error.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính悟る
Trợ từ
あなたが(けっこん)(こども)()ったら、(ことば)より(じっせん)ということを(さと)るでしょう。

When you get married and have kids, you'll realize that actions speak louder than words.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính悟る
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)がそれとなく()った(いみ)(さと)ってほほえんだ。

She took my hint and smiled.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính悟る
Trợ từ
(かれ)(おか)した(つみ)(おお)きさを(さと)った。

He realized the magnitude of his crime.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính悟る
Trợ từ
(かれ)(さいあく)(じたい)(かくご)した。

He prepared for the worst.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính覚悟
Trợ từ
(じつ)(われわれ)(はいぼく)(かくご)していた。

Actually, we had prepared ourselves for defeat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính覚悟
Trợ từ
(きみ)(さいあく)(じたい)(かくご)しなくてはならない。

You should be ready for the worst.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính覚悟
Trợ từ
トムは()(かくご)していなかった。

Tom wasn't ready to die.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính覚悟
Trợ từ