N1THCS 1Tần suất: #1512
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 惨

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+60E8
Unicode Decimal24808
Mã Braille (6 chấm)⠸⠱⠷
Mã Braille Kantenji⠳⠚

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungcǎn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthảm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thảm
Các ý nghĩa đầy đủwretched; disaster; cruelty; harsh; miserable; cruel
Ý nghĩa chính thường dùngwretched; miserable; cruel

Cách đọc

Âm On Katakana

サン、ザン

Chi tiết: サン(漢)、ザン(慣)、ソン(呉)

Thống kê tần suất dùng:サン(75%), ザン(25%)

Âm Kun Hiragana

みじ(め)

Chi tiết: みじ(め)、いた(む)、むご(い)、いた(ましい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せんそう)には(ひさん)(かな)しみが(ともな)う。

Misery and sorrow accompany war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
その(だい)(さんじ)()(のこ)った(じょうきゃく)はほとんどいなかった。

Few passengers survived the catastrophe.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính生き残る
Trợ từ
(ふこう)にも、その(だい)(さんじ)()(のこ)った(じょうきゃく)はほとんどいなかった。

Unfortunately, few passengers survived the catastrophe.

Độ khóTrên THPT
Từ chính生き残る
Trợ từ
(かれ)らは(みじ)めな(はんにん)(どうじょう)した。

They sympathized with the miserable criminal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính同情
Trợ từ
(ふたた)(みじ)めな(げんじつ)()(もど)されました。

It brought me down to earth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính引き戻す
Trợ từ
(いく)(にん)かの(ひがいしゃ)(だい)(つなみ)(かんそく)して()(おお)うような(さんじょう)だったと(おも)っているそうです。

It is said that several victims of the tsunami think that the devestation they saw was the kind that made you cover your eyes.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính観測
Trợ từ