N1Tiểu học 3Tần suất: #1321
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 帳

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E33
Unicode Decimal24115
Mã Braille (6 chấm)⠢⠔⠥
Mã Braille Kantenji⢧⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhàng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttrướng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

trướng
Các ý nghĩa đầy đủnotebook; account book; album; curtain; veil; net; tent
Ý nghĩa chính thường dùngnotebook; account book

Cách đọc

Âm On Katakana

チョウ

Chi tiết: チョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:チョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とばり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かいけい)(がかり)(たいほ)されたが、(げんいん)(かれ)(うら)簿(ちょうぼ)(こうさく)だという(うわさ)があった。

When the accountant was arrested, rumour had it that it was for his creative bookkeeping.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
シンと(しず)まった(ぶしつ)(ひび)くのは、クロッキー(ちょう)()れる(えんぴつ)(おと)だけ。

The club room returned to quiet. All that could be heard was the sound of pencil on sketchpad.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính静まる
Trợ từ
アドレス(ちょう)(へや)(わす)れちゃった。

I left my address book in my room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(ふつ)(せいふ)(こっか)(よさん)(ちょうじり)()わせるよう(のうぜい)(しゃ)(いど)むオンラインゲームを()()した。

The French government has launched an online game that challenges taxpayers to balance the national budget.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính挑む
Trợ từ
シンと(しず)まった(ぶしつ)(ひび)くのは、クロッキー(ちょう)()れる(えんぴつ)(おと)だけ。

The club room returned to quiet. All that could be heard was the sound of pencil on sketchpad.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính擦れる
Trợ từ
(こうげん)、つまり(こう)()きだな、それと(いんえい)とかにも()をつけて、できるだけ(せいかく)(てもと)にあるクロッキー(ちょう)()()っていくだけ。

Light source, that is what direction the light is facing, also take care with shadowing. Just copy down into the sketch book you have at hand as accurately as possible.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính書き取る
Trợ từ
(ちょきん)(つうちょう)(のこ)っていた(きん)(りし)がついた。

Interest accrued from the money left in my savings account.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính残る
Trợ từ
(あたら)しい(きゃく)はホテルの宿(やどちょう)(とうろく)せねばならない。

New guests must register in the hotel book.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính登録
Trợ từ
(かれ)(かれ)(しゃしん)(ちょう)(わたし)()せてくれた。

He showed his photograph album to me.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính見せる
Trợ từ
(こし)()ろし、(てちょう)(ひら)きました。

I sat down and opened my notebook.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính下ろす
Trợ từ
(ふつ)(せいふ)(こっか)(よさん)(ちょうじり)()わせるよう(のうぜい)(しゃ)(いど)むオンラインゲームを()()した。

The French government has launched an online game that challenges taxpayers to balance the national budget.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính売り出す
Trợ từ
(かれ)らは(ぜいきん)(のが)れるために(ちょう)じりをごまかした。

They falsified the account balances to evade the tax.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính逃れる
Trợ từ
(かのじょ)はゆっくりと(にっき)(ちょう)()じた。

She closed her diary slowly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính閉じる
Trợ từ