N1Tiểu học 4Tần suất: #1550
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 巣

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5DE3
Unicode Decimal24035
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠹
Mã Braille Kantenji⢃⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsào

Phiên âm Hán Việt

sào
Các ý nghĩa đầy đủnest; rookery; hive; cobweb; den
Ý nghĩa chính thường dùngnest

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(漢)、ジョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

Chi tiết: す、す(くう)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

クモの()(つく)るには、このきぬの(わく)(つく)り、それを()(かきね)のような(かた)(ぶったい)(こてい)させることから(はじ)める。

To make a web, it starts by making a frame of this silk and fastening it to hard objects, such as trees or fences.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính固定
Trợ từ
クモはいつも(じぶん)たちの()を3(じげん)()る。

Spiders always weave their webs in three dimensions.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính織る
Trợ từ
()(ふくざつ)そうに()えるが、クモが()(つく)って(こんちゅう)()るのに(じかん)はほとんどかからない。

And though a web looks complicated, it takes a spider little time to make one and catch insects.

Độ khóTrên THPT
Từ chính捕る
Trợ từ
(つぎ)には、これらのやの(うえ)(きぬ)(いと)をさらに()り、()(ちゅうおう)(なめ)らかで、(ねば)りのない(ぶぶん)(のこ)す。

Then it draws more silky lines across these spokes, leaving a smooth, non-sticky patch in the middle of the web.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính残す
Trợ từ
(かのじょ)()(なか)(とり)(ちゅうい)して()つめた。

She carefully watched the bird in the nest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính注意
Trợ từ
()んだり()(つく)ったりするのは(とり)(ほんしょう)です。

It is in the nature of birds to fly and build nests.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính造る
Trợ từ