簿
N1THCS 2Tần suất: #1884
Số nét19 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 簿

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7C3F
Unicode Decimal31807
Mã Braille (6 chấm)⠰⠰⠕
Mã Braille Kantenji⡧⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbạ, bạc, bộ
Giản thể 簿
Phồn thể 簿

Phiên âm Hán Việt

bạ, bạc, bộ
Các ý nghĩa đầy đủregister; record book

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ボ(慣)、ホ(漢)、ブ(呉)、ハク(漢)、バク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: たけふだ、とじもの

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かいけい)(がかり)(たいほ)されたが、(げんいん)(かれ)(うら)簿(ちょうぼ)(こうさく)だという(うわさ)があった。

When the accountant was arrested, rumour had it that it was for his creative bookkeeping.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính逮捕
Trợ từ
(じむ)(いん)簿(げんぼ)(きにゅう)した。

The clerk made an entry in his ledger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính記入
Trợ từ
(かれ)らは(かれ)(なまえ)簿(めいぼ)()せた。

They entered his name on the list.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính載せる
Trợ từ
その()(ひと)(がくせき)簿()()ってません。

The person of that name is not on the register of the school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính載る
Trợ từ
(おうぼ)(しゃ)簿(めいぼ)から(かれ)(なまえ)(さくじょ)しなさい。

Delete his name from the list of the applicants.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính削除
Trợ từ
(かれ)はその(かいけい)簿()(きんがく)(きにゅう)した。

He entered up the sum in his account book.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính記入
Trợ từ