N1THCS 2Tần suất: #1178
Số nét20 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 籍

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7C4D
Unicode Decimal31821
Mã Braille (6 chấm)⠲⠻⠕
Mã Braille Kantenji⡧⡞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttạ, tịch
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tạ, tịch
Các ý nghĩa đầy đủenroll; domiciliary register; membership; register
Ý nghĩa chính thường dùngenroll; register

Cách đọc

Âm On Katakana

セキ

Chi tiết: セキ(漢)、ジャク(呉)

Thống kê tần suất dùng:セキ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ふみ、し(く)、ふ(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

この(がっこう)には(すう)(にん)(がいこくじん)(ざいせき)している。

This school has several foreigners on the roll.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính在籍
Trợ từ
(せいねん)になると(どくりつ)した(こせき)(つく)れますよ。

You can make your own family register once you become an adult.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính独立
Trợ từ
その()(ひと)(がくせき)簿()()ってません。

The person of that name is not on the register of the school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính載る
Trợ từ
(こくせき)(せいべつ)または(しょくぎょう)などで(ひと)(さべつ)してはいけない。

Don't discriminate against people based on nationality, gender, or occupation.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính差別
Trợ từ
これはおそらく(こせき)(じょう)(しゅっしょう)(ねんがっぴ)調(しら)べた(うえ)(しゅうせい)したのではないかと(おも)います。

I believe this may be a correction after investigation of his date of birth in the family register.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính調べる
Trợ từ
(がいこく)(しょせき)(ていき)(かんこう)(ぶつ)(はんばい)している(みせ)がいくつかある。

There are a number of shops selling foreign books and periodicals.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính販売
Trợ từ