N2Tiểu học 6Tần suất: #731
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 専

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C02
Unicode Decimal23554
Mã Braille (6 chấm)⠸⠻⠾
Mã Braille Kantenji⠑⡾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchuyên

Phiên âm Hán Việt

chuyên
Các ý nghĩa đầy đủspecialty; exclusive; mainly; solely
Ý nghĩa chính thường dùngspecialty; exclusive

Cách đọc

Âm On Katakana

セン

Chi tiết: セン(呉)

Thống kê tần suất dùng:セン(100%)

Âm Kun Hiragana

もっぱ(ら)

Chi tiết: もっぱ(ら)、ほしいまま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ほうりつてき)(じつむ)(せいふ)(にんめい)する(べんごし)、そのほかの(せんもんか)(おこな)うことになっている。

Legal services will be provided by lawyers and other experts to be appointed by the government.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
その(せんもんか)(こくさい)(きんちょう)(たか)まっていくと(よそく)している。

The specialist predicts international tension will build up.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính高まる
Trợ từ
その(せんもんか)(こくさい)(きんちょう)(たか)まっていくと(よそく)している。

The specialist predicts international tension will build up.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính予測
Trợ từ
(しゅうしょく)(せんもん)(がっこう)(つぎ)から(つぎ)へと(そうせつ)された。

Vocational schools were set up one after another.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính創設
Trợ từ
(かれ)(ざいせい)(せんもんか)であると(じしょう)した。

He claimed to be an expert in finance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính自称
Trợ từ
それは(せんもんか)(まか)せたほうがいいよ。

Leave that job to the experts!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính任せる
Trợ từ
その(こうくう)(せんもんか)(とうけい)(しょうさい)(ぶんせき)した。

The aviation expert analyzed the statistics in detail.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính分析
Trợ từ
(せんもんか)がその(とうけい)(しょうさい)(ぶんせき)した。

The expert analyzed the statistics in detail.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính分析
Trợ từ
(りょうよう)(せんねん)すべきです。

You have to concentrate on your recovery.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính専念
Trợ từ
(かれ)(はし)(はばと)びに(せんねん)するために(きょうそう)をやめた。

He has given up running in order to focus on the long jump.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính専念
Trợ từ
まず(じぶん)(こと)(せんねん)しなさい。

Tend to your own affairs first.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính専念
Trợ từ
(かのじょ)(あたら)しい(しごと)(せんねん)した。

She applied her mind to her new job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính専念
Trợ từ
(かのじょ)(こども)のことに(せんねん)した。

She devoted herself to her children.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính専念
Trợ từ
(まえ)(かいしゃ)では(なに)でも()(しゅうし)したので(こんど)(せんもん)(しょく)()きたい。

I wore several hats at my last office so I'd like to specialize this time.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính就く
Trợ từ
(ひとびと)(つね)(せんせい)(せいじ)(ていこう)するものだ。

People will always resist tyranny.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抵抗
Trợ từ